Học miễn phí
Trang chủ › Bộ câu › Từ vựng tiệm nail phải thuộc

Từ vựng tiệm nail phải thuộc

Dáng móng, dịch vụ, động tác

18 câu · bấm loa để nghe giọng Mỹ

Khách nói squoval, coffin, fill… có hiểu kịp không? Bảng từ vựng tiệm nail.

Dáng & độ dài

square
móng dáng vuông
round
móng dáng tròn
squoval
móng vuông bo tròn góc
oval
móng dáng bầu dục
almond
móng dáng hạnh nhân: thon, đầu tròn nhọn
coffin
móng thon, đầu vuông bằng (dáng quan tài)
stiletto
móng nhọn, dài
length
độ dài của móng

Dịch vụ & động tác

manicure
làm móng tay
pedicure
làm móng chân
fill
dặm phần móng mới mọc ra
file
giũa móng
trim
cắt tỉa (móng hoặc da)
cuticles
phần da quanh móng
gel polish
sơn gel (phải hơ đèn)
regular polish
sơn thường
fingernails
móng tay
toenails
móng chân

Mẹo khi dùng ở Mỹ

Luyện nói 1.144 tình huống đời sống Mỹ trên web, hoặc tải app Android miễn phí để học mà không cần dùng mạng.

Học miễn phí trên webTải app Android miễn phí

Học tiếp: hội thoại có giọng đọc

Đi làm móng (phía khách)Getting Your Nails DoneThợ nail: chào khách, chọn màu dángNail Tech: WelcomeChuẩn bị ghế làm chân ở tiệm nailSetting Up a Pedicure StationThợ nail: làm chân cho kháchNail Tech: Pedicure Chair

Bộ câu khác

Ra tiệm thuốc: hỏi sao cho đủ?12 câu · Ra quầy thuốc mà chỉ nói “I need my medicine” thì người ta phải hỏi lại cả chục câu, nói vầy là xong liền.Tiệm nail: hỏi khách, nghe khách9 câu · Hỏi độ dài, hỏi nước nóng lạnh, khách trả lời vầy là hiểu liền.Tiệm nail: câu thợ nói mỗi ngày13 câu · Làm nail ở Mỹ, mấy câu này ngày nào cũng nói.Gọi 911: 12 câu cứu mạng phải thuộc12 câu · Lúc khẩn cấp không có thời gian nghĩ: thuộc sẵn mấy câu gọi 911 này nha.Xem tất cả bộ câu ›

Ảnh tóm tắt (lưu về máy)

Từ vựng tiệm nail phải thuộc