Học miễn phí
Trang chủ › Bộ câu › Mời, nhận lời, từ chối

Mời, nhận lời, từ chối

Rủ ai đó, hoặc được rủ, nói sao?

10 câu · bấm loa để nghe giọng Mỹ

Được mời mà bận, đừng chỉ nói “No”: người Mỹ từ chối kiểu này mà vẫn được rủ lần sau.

Mời người khác

Hỏi rảnh không
Are you free this Saturday?
Thứ Bảy này bạn rảnh không?
Mời qua nhà ăn
Want to come over for dinner?
Qua nhà mình ăn tối nha?
Rủ đi cùng
Do you want to join us?
Bạn đi chung với tụi mình không?
Mời dự tiệc
We're having a party. Come by!
Nhà mình có tiệc đó, ghé chơi nha!

Nhận lời

Rất muốn đi
I'd love to!
Mình rất muốn đi!
Cho mình theo
Count me in!
Cho mình đi với!
Hỏi mang gì
What should I bring?
Mình mang gì theo không?

Từ chối khéo

Tiếc quá
I wish I could, but I have plans.
Tiếc ghê, mình có hẹn rồi.
Hẹn dịp khác
Can I take a rain check?
Để dịp khác nha?
Vẫn cảm ơn
Thanks for inviting me, though.
Dù sao cũng cảm ơn đã mời mình nha.

Mẹo khi dùng ở Mỹ

Luyện nói 1.144 tình huống đời sống Mỹ trên web, hoặc tải app Android miễn phí để học mà không cần dùng mạng.

Học miễn phí trên webTải app Android miễn phí

Học tiếp: hội thoại có giọng đọc

Mời, nhận lời và từ chối lịch sựInviting, Accepting, DecliningĐược rủ ăn trưa & happy hour (nhận lời hoặc từ chối)Lunch and Happy Hour InvitesThử ma túy và kiểm tra lý lịch trước khi nhận việcDrug Test and Background CheckThuê nhà khi chưa có lịch sử tín dụngRenting With No Credit History

Bộ câu khác

Khen và đáp lời khen11 câu · Người Mỹ khen nhau suốt ngày, được khen mà chối là họ ngại theo luôn.Thời tiết và mùa lễ10 câu · Cuối năm ở Mỹ, ai gặp cũng hỏi “Any plans for Thanksgiving?”: trả lời sao cho tự nhiên?Từ chối cuộc gọi bán hàng8 câu · Ngày nào cũng bị gọi mời mua bảo hiểm, đổi điện? Từ chối vầy là họ ít gọi lại.Đi khám bệnh: họ hỏi, mình đáp10 câu · Đi khám ở Mỹ, y tá hỏi một loạt câu, trả lời gọn vầy là bác sĩ hiểu liền mình bị gì.Xem tất cả bộ câu ›

Ảnh tóm tắt (lưu về máy)

Mời, nhận lời, từ chối