Học miễn phí
Trang chủ › Chủ đề › Giao tiếp xã hội › Được rủ ăn trưa & happy hour (nhận lời hoặc từ chối)

Được rủ ăn trưa & happy hour (nhận lời hoặc từ chối)

Lunch and Happy Hour Invites

Bấm loa để nghe giọng Mỹ đọc từng câu

Hội thoại tiếng Anh khi được rủ ăn trưa & happy hour (nhận lời hoặc từ chối): câu người Mỹ hay nói và cách bạn trả lời, có dịch tiếng Việt.

Hội thoại mẫu

Đồng nghiệp · Coworker
Hey, we're doing happy hour after work on Thursday. You in?
Nè, thứ Năm tan làm tụi tôi đi happy hour. Bạn đi không?
Bạn
I'd love to, but I don't really drink.
Tôi rất muốn, nhưng tôi không uống rượu mấy.
Đồng nghiệp · Coworker
No problem! They have mocktails and great food.
Không sao! Ở đó có mocktail và đồ ăn ngon lắm.
Bạn
Okay then, count me in. But I can only stay an hour.
Vậy thì tính tôi một suất. Nhưng tôi chỉ ở được một tiếng.
Đồng nghiệp · Coworker
Totally fine. Glad you're coming!
Không sao hết. Vui vì bạn đi!
Bạn
This was fun, but I'm going to head out. Can I pay for my part?
Vui thật, nhưng tôi phải về rồi. Tôi trả phần của tôi được không?
Đồng nghiệp · Coworker
Sure, we're doing separate checks.
Được, chúng ta tính tiền riêng mà.
Bạn
Perfect. Thanks for inviting me. See you tomorrow!
Tuyệt. Cảm ơn đã rủ tôi. Mai gặp nhé!

Từ hay dùng

happy hourgiờ giảm giá đồ uống, thường sau giờ làm
mocktailđồ uống pha chế không cồn
split the checkchia tiền
separate checkstính tiền riêng
rain checkhẹn dịp khác
tiptiền boa
head outra về

Mẹo khi ở Mỹ

Luyện nói 1.144 tình huống đời sống Mỹ, có chấm điểm phát âm. Tải app Android miễn phí để học mà không cần dùng mạng.

Học miễn phí trên webTải app Android miễn phí

Bài liên quan

Mời, nhận lời và từ chối lịch sựInviting, Accepting, DecliningKhen ngợi và nhận lời khenGiving ComplimentsHẹn hò và ra mắt gia đìnhDating and Meeting FamilyĐầu óc mụ mị, hay quênBrain Fog and Forgetting
Xem tất cả bài Giao tiếp xã hội ›