Học miễn phí
Trang chủ › Chủ đề › Nghe chậm: đời sống Mỹ › Thay lốp mùa đông

Thay lốp mùa đông

Changing to Winter Tires

Bấm loa để nghe giọng Mỹ đọc từng câu

Hội thoại tiếng Anh khi thay lốp mùa đông: câu người Mỹ hay nói và cách bạn trả lời, có dịch tiếng Việt.

Hội thoại mẫu

Narrator
It is November. The first snow is coming.
Đang tháng mười một. Tuyết đầu mùa sắp rơi.
Narrator
Today I am changing to winter tires.
Hôm nay tôi đổi sang lốp mùa đông.
Narrator
This is called a winter tire. It has deep tread.
Cái này gọi là lốp mùa đông. Nó có gai sâu.
Narrator
It grips the road on snow and ice.
Nó bám đường trên tuyết và băng.
Narrator
First, I put my four winter tires in my car.
Đầu tiên, tôi chất bốn lốp mùa đông lên xe.
Narrator
Next, I drive to the tire shop. I have an appointment.
Tiếp theo, tôi lái tới tiệm lốp. Tôi có hẹn.
Narrator
A worker lifts my car up high.
Một thợ nâng xe tôi lên cao.
Narrator
He takes off the lug nuts and the old tires.
Anh ấy tháo ốc và mấy cái lốp cũ ra.
Narrator
He puts on the winter tires.
Anh ấy lắp lốp mùa đông vào.
Narrator
Then he checks the tire pressure.
Sau đó anh ấy kiểm tra áp suất lốp.
Narrator
I pay, and I take my summer tires home.
Tôi trả tiền và chở lốp mùa hè về nhà.
Narrator
Finally, I am ready for winter driving.
Cuối cùng, tôi đã sẵn sàng lái xe mùa đông.

Từ hay dùng

winter tires / snow tireslốp mùa đông
all-season tireslốp bốn mùa
tire shoptiệm lốp
swapđổi
treadgai lốp
lug nutsốc bánh xe
tire pressureáp suất lốp
storecất giữ
snow and icetuyết và băng

Mẹo khi ở Mỹ

Luyện nói 1.144 tình huống đời sống Mỹ, có chấm điểm phát âm. Tải app Android miễn phí để học mà không cần dùng mạng.

Học miễn phí trên webTải app Android miễn phí

Bài liên quan

Thay lốp xe bị xẹpChanging a Flat TireBơm hơi bánh xe ở trạm xăngPutting Air in My TiresBuổi sáng ở chợ nông sảnA Morning at the Farmers' MarketThay tấm lọc gió máy lạnhChanging the AC Filter
Xem tất cả bài Nghe chậm: đời sống Mỹ ›