Học miễn phí
Trang chủ › Chủ đề › Khẩn cấp › Sau trận động đất

Sau trận động đất

After an Earthquake

Bấm loa để nghe giọng Mỹ đọc từng câu

Hội thoại tiếng Anh khi sau trận động đất: câu người Mỹ hay nói và cách bạn trả lời, có dịch tiếng Việt.

Hội thoại mẫu

Hàng xóm · Neighbor
Hey! Are you guys okay? That was a big one!
Này! Mọi người có ổn không? Trận này lớn quá!
Bạn
We're okay. We got under the table. But I smell gas in the kitchen.
Chúng tôi ổn. Chúng tôi núp dưới gầm bàn. Nhưng tôi ngửi thấy mùi gas ở bếp.
Hàng xóm · Neighbor
Then get everyone out now. Don't turn on any lights or switches.
Vậy đưa mọi người ra ngay. Đừng bật đèn hay công tắc gì.
Bạn
Okay, we're out. Who do I call?
Dạ, ra hết rồi. Tôi gọi ai?
Hàng xóm · Neighbor
Call the gas company from out here. If it's strong, call 911.
Gọi công ty gas từ ngoài này. Nếu mùi nồng thì gọi 911.
Bạn
My phone calls won't go through.
Tôi gọi điện không được.
Hàng xóm · Neighbor
Try texting. And put on shoes. There might be aftershocks.
Thử nhắn tin xem. Và mang giày vào. Có thể còn dư chấn.
Bạn
What should we do if there's another one?
Nếu có trận nữa thì làm sao?
Hàng xóm · Neighbor
Drop, cover, and hold on again. Stay away from buildings and power lines out here.
Lại cúi xuống, núp, bám chặt. Ở ngoài này thì tránh xa nhà cửa và dây điện.

Từ hay dùng

earthquakeđộng đất
aftershockdư chấn
drop, cover, and hold oncúi xuống (quỳ), núp, bám chặt
gas leakrò rỉ gas
crackvết nứt
power lineđường dây điện
first aid kithộp sơ cứu
damagedbị hư hại

Mẹo khi ở Mỹ

Luyện nói 1.144 tình huống đời sống Mỹ, có chấm điểm phát âm. Tải app Android miễn phí để học mà không cần dùng mạng.

Học miễn phí trên webTải app Android miễn phí

Bài liên quan

Cảnh báo thời tiết nguy hiểm (lốc xoáy, bão, động đất)Severe Weather WarningsGọi công ty điện báo mất điệnReporting a Power OutageSau khi bị tai nạn xeAfter a Car AccidentBáo khói và báo khí CO kêuSmoke or CO Alarm
Xem tất cả bài Khẩn cấp ›