Hội thoại tiếng Anh khi gọi tổng đài tự động: bấm phím và chờ máy: câu người Mỹ hay nói và cách bạn trả lời, có dịch tiếng Việt.
Hội thoại mẫu
Phone System
Thank you for calling. For English, say English or press one.
Cảm ơn bạn đã gọi. Tiếng Anh, nói English hoặc bấm số một.
Bạn
One.
Số một.
Phone System
In a few words, tell me why you're calling.
Hãy nói ngắn gọn lý do bạn gọi.
Bạn
Representative.
Gặp nhân viên.
Phone System
I can help with that. Please enter your account number, followed by the pound key.
Tôi có thể giúp. Xin bấm số tài khoản, sau đó bấm phím thăng.
Phone System
Thank you. Please hold for the next available representative.
Cảm ơn. Xin giữ máy chờ nhân viên kế tiếp.
Representative
Thanks for holding. This is Kevin. How can I help you?
Cảm ơn đã chờ. Tôi là Kevin. Tôi giúp gì được?
Bạn
Hi. I have a question about my bill. If we get cut off, can you call me back?
Chào. Tôi có câu hỏi về hóa đơn. Nếu bị rớt máy, bạn gọi lại cho tôi được không?
Representative
Sure. Can I get your name and date of birth to verify your account?
Được. Cho tôi xin tên và ngày sinh để xác minh tài khoản.
Từ hay dùng
pressbấm (phím)
pound keyphím thăng (#)
star keyphím sao (*)
representativenhân viên tổng đài
holdgiữ máy chờ
callbackgọi lại
transferchuyển cuộc gọi
reference numbersố tham chiếu
Mẹo khi ở Mỹ
Tổng đài tự động hay hiểu các từ ngắn: 'Representative', 'Agent', 'Operator'. Bấm số 0 nhiều lần cũng thường chuyển tới nhân viên.
Gọi vào sáng sớm giữa tuần thường chờ ít hơn thứ Hai và giờ trưa. Nếu có lựa chọn 'callback' (gọi lại), chọn để khỏi phải giữ máy lâu.
Ghi lại ngày giờ gọi, tên nhân viên và số tham chiếu. Không bao giờ đưa mật khẩu hay mã một lần (OTP) cho người TỰ GỌI tới bạn; chỉ xác minh khi chính bạn gọi số chính thức.
Luyện nói 1.144 tình huống đời sống Mỹ, có chấm điểm phát âm. Tải app Android miễn phí để học mà không cần dùng mạng.