Học miễn phí
Trang chủ › Chủ đề › Hiking & Công viên quốc gia › Glacier Bay – đi tàu trong ngày tới sông băng Margerie (Alaska)

Glacier Bay – đi tàu trong ngày tới sông băng Margerie (Alaska)

Glacier Bay – Day Boat to Margerie Glacier (Alaska)

Bấm loa để nghe giọng Mỹ đọc từng câu

Hội thoại tiếng Anh khi glacier Bay – đi tàu trong ngày tới sông băng Margerie (Alaska): câu người Mỹ hay nói và cách bạn trả lời, có dịch tiếng Việt.

Hội thoại mẫu

Narrator
Good morning from Glacier Bay National Park in Alaska!
Chào buổi sáng từ công viên quốc gia Glacier Bay ở Alaska!
Narrator
There's no road here. I flew to the small town of Gustavus.
Ở đây không có đường bộ. Tôi bay tới thị trấn nhỏ Gustavus.
Narrator
Now I'm at Bartlett Cove, and I'm getting on the day boat.
Giờ tôi đang ở Bartlett Cove và lên tàu đi trong ngày.
Narrator
A park ranger is on the boat with us today.
Hôm nay có một ranger đi trên tàu cùng chúng tôi.
Narrator
Look over there! A humpback whale!
Nhìn đằng kia! Một con cá voi lưng gù!
Narrator
And those are sea otters, floating on their backs.
Còn kia là rái cá biển, đang nằm ngửa trên mặt nước.
Narrator
After a few hours, we're near the end of the bay.
Sau vài tiếng, chúng tôi tới gần cuối vịnh.
Narrator
This is called Margerie Glacier. It's a river of ice that meets the sea.
Đây gọi là sông băng Margerie. Đó là một dòng sông băng đổ ra biển.
Narrator
Listen! That loud sound is the ice cracking.
Nghe kìa! Tiếng động lớn đó là băng đang nứt.
Narrator
Wow, a big piece of ice just fell into the water!
Ôi, một tảng băng lớn vừa rơi xuống nước!
Narrator
It's really cold out here on the deck. I'm wearing gloves.
Ngoài boong rất lạnh. Tôi đang đeo găng tay.
Narrator
Back at Bartlett Cove, I walk the Forest Loop Trail. It's about one mile.
Về lại Bartlett Cove, tôi đi đường Forest Loop. Dài khoảng một dặm.
Narrator
The rainforest is green and quiet. What a day!
Rừng mưa xanh và yên tĩnh. Thật là một ngày tuyệt vời!

Từ hay dùng

glaciersông băng
tidewater glaciersông băng chảy ra biển
calvingbăng sụp/vỡ rơi xuống nước
humpback whalecá voi lưng gù
sea otterrái cá biển
deckboong tàu
ferryphà
rainforestrừng mưa
covevịnh nhỏ

Mẹo khi ở Mỹ

Luyện nói 1.144 tình huống đời sống Mỹ, có chấm điểm phát âm. Tải app Android miễn phí để học mà không cần dùng mạng.

Học miễn phí trên webTải app Android miễn phí

Bài liên quan

Gates of the Arctic – đi máy bay nhỏ vào dãy Brooks Range (Alaska)Gates of the Arctic – Air Taxi into the Brooks Range (Alaska)Kenai Fjords – sông băng Exit Glacier & cảnh Harding Icefield (Alaska)Kenai Fjords – Exit Glacier & Harding Icefield View (Alaska)Virgin Islands – lặn ống thở theo đường mòn dưới nước ở Trunk Bay (Quần đảo Virgin thuộc Mỹ)Virgin Islands – Trunk Bay Underwater Snorkel Trail (U.S. Virgin Islands)Denali – xe buýt công viên & đường mòn Savage River Loop (Alaska)Denali – Park Bus & Savage River Loop (Alaska)
Xem tất cả bài Hiking & Công viên quốc gia ›