Học miễn phí
Trang chủ › Bộ câu › Mua sắm: 16 cụm động từ hay gặp

Mua sắm: 16 cụm động từ hay gặp

Thử đồ, giảm giá, đổi trả

16 câu · bấm loa để nghe giọng Mỹ

Thử đồ, săn sale, đem trả: đi mua sắm ở Mỹ nghe mấy cụm này hoài.

Trong tiệm

look for
Tìm (món gì đó)
try on
Mặc thử (quần áo, giày)
pick out
Chọn ra
put back
Để lại chỗ cũ
shop around
Đi xem giá nhiều nơi
check out
Ra quầy tính tiền

Giá cả

mark down
Giảm giá
sell out
Bán hết sạch
stock up on
Mua trữ nhiều
use up
Xài hết
rip off
Chặt chém, bán giá cắt cổ
pay off
Trả hết (nợ, thẻ tín dụng)

Sau khi mua

take back
Đem trả lại (cho tiệm)
send back
Gửi trả lại (đồ mua online)
hand down
Để lại đồ cho em (đồ cũ của anh chị)
mix up
Lộn, nhầm (size, đơn hàng)

Mẹo khi dùng ở Mỹ

Luyện nói 1.144 tình huống đời sống Mỹ trên web, hoặc tải app Android miễn phí để học mà không cần dùng mạng.

Học miễn phí trên webTải app Android miễn phí

Học tiếp: hội thoại có giọng đọc

Mua chợ online: hàng thay thếGrocery Delivery SubstitutionsNghe nhạc bằng tai ngheListening to MusicMua sắm ở outlet: cỡ đồ và thuếOutlet Shopping: Sizes and TaxHỏi chỗ để đồ trong siêu thịFinding Items

Bộ câu khác

Mua online, đổi trả hàng11 câu · Hàng báo “delivered” mà không thấy đâu? Nhắn hay gọi cho shop bằng mấy câu này.Bệnh, mệt: 16 cụm động từ cần biết16 câu · Đi khám hay báo ốm với sếp, mấy cụm động từ này nghe là hiểu, nói là đúng.Đi làm: 16 cụm động từ nghe hoài16 câu · Đi làm ở Mỹ, sếp nói “push it back”, “fill in for her” là hiểu liền chưa?Gọi món, mua đồ cho lịch sự9 câu · Gọi món mà cứ “I want…” nghe hơi cộc; người Mỹ hay nói vầy nè.Xem tất cả bộ câu ›

Ảnh tóm tắt (lưu về máy)

Mua sắm: 16 cụm động từ hay gặp