Học miễn phí
Trang chủ › Chủ đề › Nghe chậm: đời sống Mỹ › Kiểm tra máy nước nóng

Kiểm tra máy nước nóng

Checking the Water Heater

Bấm loa để nghe giọng Mỹ đọc từng câu

Hội thoại tiếng Anh khi kiểm tra máy nước nóng: câu người Mỹ hay nói và cách bạn trả lời, có dịch tiếng Việt.

Hội thoại mẫu

Narrator
This morning, the shower water is cold.
Sáng nay, nước tắm bị lạnh.
Narrator
So I go to the garage.
Nên tôi ra ga-ra.
Narrator
This is called a water heater.
Cái này gọi là máy nước nóng.
Narrator
It is a big tank. It keeps water hot.
Nó là một bồn lớn. Nó giữ nước nóng.
Narrator
First, I look at the floor.
Đầu tiên, tôi nhìn xuống sàn.
Narrator
The floor is dry. Good, no leak.
Sàn khô. Tốt, không bị rò.
Narrator
Next, I look at the little window at the bottom.
Tiếp theo, tôi nhìn ô cửa nhỏ ở dưới đáy.
Narrator
I see a small blue flame. The pilot light is on.
Tôi thấy ngọn lửa nhỏ màu xanh. Lửa mồi vẫn cháy.
Narrator
Then I check the dial on the front.
Sau đó tôi xem núm chỉnh phía trước.
Narrator
Someone turned it to vacation. That's the problem!
Ai đó vặn sang chế độ đi vắng. Lỗi là ở đó!
Narrator
I turn it back to hot, about 120 degrees.
Tôi vặn lại về mức nóng, khoảng 120 độ.
Narrator
I wait one hour.
Tôi chờ một tiếng.
Narrator
Finally, I have hot water again.
Cuối cùng, tôi có nước nóng trở lại.

Từ hay dùng

water heatermáy nước nóng
tankbồn chứa
garagega-ra
pilot lightngọn lửa mồi
temperature dialnúm chỉnh nhiệt độ
leakrò rỉ
drain pankhay hứng nước
plumberthợ ống nước
scaldbỏng nước nóng

Mẹo khi ở Mỹ

Luyện nói 1.144 tình huống đời sống Mỹ, có chấm điểm phát âm. Tải app Android miễn phí để học mà không cần dùng mạng.

Học miễn phí trên webTải app Android miễn phí

Bài liên quan

Nấu nước sôi để nấu cơmBoiling Water for RicePha một tách tràMaking a Cup of TeaChuẩn bị đạp xeGetting Ready to Ride My BikeQua cửa kiểm tra an ninh sân bayGoing Through Airport Security
Xem tất cả bài Nghe chậm: đời sống Mỹ ›