Học miễn phí
Trang chủ › Chủ đề › Nghe chậm: đời sống Mỹ › Chuẩn bị đạp xe

Chuẩn bị đạp xe

Getting Ready to Ride My Bike

Bấm loa để nghe giọng Mỹ đọc từng câu

Hội thoại tiếng Anh khi chuẩn bị đạp xe: câu người Mỹ hay nói và cách bạn trả lời, có dịch tiếng Việt.

Hội thoại mẫu

Narrator
Today, I am riding my bicycle, but I need to do a few things to get prepared.
Hôm nay tôi đạp xe, nhưng tôi cần làm vài việc để chuẩn bị.
Narrator
First, I need to add air to my tire.
Đầu tiên, tôi cần bơm thêm hơi cho bánh xe.
Narrator
This is called an air pump, and this is called an air hose.
Cái này gọi là cái bơm, còn cái này gọi là ống bơm hơi.
Narrator
I'm going to pump air into my tire.
Tôi sẽ bơm hơi vào bánh xe.
Narrator
One, two, three, four, five.
Một, hai, ba, bốn, năm.
Narrator
It looks like it has enough air.
Có vẻ đủ hơi rồi.
Narrator
Second, I need to put on my bicycle helmet.
Thứ hai, tôi cần đội mũ bảo hiểm xe đạp.
Narrator
I am putting the bicycle helmet on my head and clipping and securing the strap.
Tôi đội mũ lên đầu, cài khóa và siết chặt quai.
Narrator
It feels comfortable.
Đội thấy thoải mái.
Narrator
Next, I need to turn on my bike light and also turn on the rear brake light.
Tiếp theo, tôi cần bật đèn xe đạp và cả đèn phanh phía sau.
Narrator
Lastly, I need to fill up my water bottle with water.
Cuối cùng, tôi cần đổ đầy nước vào bình nước.

Từ hay dùng

bicycle / bikexe đạp
get preparedchuẩn bị
tirebánh xe, vỏ xe
air pumpcái bơm
air hoseống bơm hơi
pump airbơm hơi
helmetmũ bảo hiểm
strapquai
rear lightđèn sau
water bottlebình nước

Mẹo khi ở Mỹ

Luyện nói 1.144 tình huống đời sống Mỹ, có chấm điểm phát âm. Tải app Android miễn phí để học mà không cần dùng mạng.

Học miễn phí trên webTải app Android miễn phí

Bài liên quan

Chuẩn bị đi ngủGetting Ready for BedBơm hơi bánh xe ở trạm xăngPutting Air in My TiresChuẩn bị hộp cơm trưa đi làmPacking My Lunch for WorkChuẩn bị mùa khai thuếGetting Ready for Tax Season
Xem tất cả bài Nghe chậm: đời sống Mỹ ›