Học miễn phí
Trang chủ › Chủ đề › Nghe chậm: đời sống Mỹ › Chuẩn bị hộp cơm trưa đi làm

Chuẩn bị hộp cơm trưa đi làm

Packing My Lunch for Work

Bấm loa để nghe giọng Mỹ đọc từng câu

Hội thoại tiếng Anh khi chuẩn bị hộp cơm trưa đi làm: câu người Mỹ hay nói và cách bạn trả lời, có dịch tiếng Việt.

Hội thoại mẫu

Narrator
It's six thirty in the morning, and I am packing my lunch.
Bây giờ là 6 giờ rưỡi sáng, và tôi đang chuẩn bị hộp cơm trưa.
Narrator
This is called a lunch bag.
Cái này gọi là túi đựng cơm trưa.
Narrator
I take the leftovers out of the fridge.
Tôi lấy đồ ăn còn từ tối qua ra khỏi tủ lạnh.
Narrator
I have chicken and rice from last night.
Tôi có gà và cơm từ tối qua.
Narrator
I put them in a microwave-safe container.
Tôi bỏ vào một hộp dùng được trong lò vi sóng.
Narrator
I close the lid tightly.
Tôi đậy nắp thật chặt.
Narrator
I also wash an apple and pack some crackers for a snack.
Tôi cũng rửa một trái táo và bỏ ít bánh quy giòn để ăn vặt.
Narrator
This is called an ice pack. It keeps my food cold.
Cái này gọi là túi đá giữ lạnh. Nó giữ đồ ăn của tôi lạnh.
Narrator
I put the ice pack next to the container.
Tôi đặt túi đá cạnh hộp cơm.
Narrator
I fill my water bottle.
Tôi rót đầy bình nước.
Narrator
I zip up the lunch bag.
Tôi kéo khóa túi đựng cơm.
Narrator
At work, I put it in the fridge in the break room.
Tới chỗ làm, tôi để nó vào tủ lạnh trong phòng nghỉ.
Narrator
Packing lunch saves me a lot of money every week.
Mang cơm đi làm giúp tôi tiết kiệm nhiều tiền mỗi tuần.

Từ hay dùng

lunch bag / lunch boxtúi/hộp đựng cơm trưa
containerhộp đựng
leftoversđồ ăn còn thừa
ice packtúi đá giữ lạnh
sandwichbánh mì kẹp
snackđồ ăn vặt
lidnắp
water bottlebình nước
microwave-safedùng được trong lò vi sóng

Mẹo khi ở Mỹ

Luyện nói 1.144 tình huống đời sống Mỹ, có chấm điểm phát âm. Tải app Android miễn phí để học mà không cần dùng mạng.

Học miễn phí trên webTải app Android miễn phí

Bài liên quan

Chấm công vào ca làmClocking In at WorkĂn trưa ở phòng nghỉ chỗ làmLunch in the Break RoomNấu nước sôi để nấu cơmBoiling Water for RiceChuẩn bị đạp xeGetting Ready to Ride My Bike
Xem tất cả bài Nghe chậm: đời sống Mỹ ›