Học miễn phí
Trang chủ › Chủ đề › Nghe chậm: đời sống Mỹ › Để lại tiền boa ở nhà hàng

Để lại tiền boa ở nhà hàng

Leaving a Tip at a Restaurant

Bấm loa để nghe giọng Mỹ đọc từng câu

Hội thoại tiếng Anh khi để lại tiền boa ở nhà hàng: câu người Mỹ hay nói và cách bạn trả lời, có dịch tiếng Việt.

Hội thoại mẫu

Narrator
Tonight I eat dinner at a restaurant with my friend.
Tối nay tôi ăn tối ở nhà hàng với một người bạn.
Narrator
Our server is very friendly.
Người phục vụ của chúng tôi rất thân thiện.
Narrator
We finish eating. I say, can we get the check?
Chúng tôi ăn xong. Tôi nói: cho chúng tôi tính tiền.
Narrator
The bill is fifty dollars.
Hóa đơn là năm mươi đô.
Narrator
In America, we leave a tip for the server.
Ở Mỹ, người ta để lại tiền boa cho người phục vụ.
Narrator
This is called a tip. It is extra money.
Cái này gọi là tiền boa. Là tiền thêm.
Narrator
First, I check the bill. Is the tip included? No.
Đầu tiên, tôi xem hóa đơn. Đã gồm tiền boa chưa? Chưa.
Narrator
I give my card to the server.
Tôi đưa thẻ cho người phục vụ.
Narrator
She brings back a paper with a tip line.
Cô ấy mang lại tờ giấy có dòng ghi tiền boa.
Narrator
Twenty percent of fifty is ten dollars.
Hai mươi phần trăm của năm mươi là mười đô.
Narrator
I write ten dollars and the total, sixty.
Tôi ghi mười đô và tổng cộng sáu mươi.
Narrator
Then I sign my name.
Sau đó tôi ký tên.
Narrator
Finally, I say thank you, and we leave.
Cuối cùng, tôi cảm ơn, và chúng tôi ra về.

Từ hay dùng

tip / gratuitytiền boa
check / billhóa đơn
serverngười phục vụ
percentphần trăm
subtotaltiền trước thuế
service chargephí phục vụ
signature linedòng ký tên
keep the changekhỏi thối lại

Mẹo khi ở Mỹ

Luyện nói 1.144 tình huống đời sống Mỹ, có chấm điểm phát âm. Tải app Android miễn phí để học mà không cần dùng mạng.

Học miễn phí trên webTải app Android miễn phí

Bài liên quan

Mua đồ ăn vặt ở máy bán hàng tự độngBuying a Snack From a Vending MachineGửi tiền chi phiếu bằng điện thoạiDepositing a Check With My PhoneGiao dịch ngân hàng ở làn lái xe quaThe Bank Drive-ThruĐi cắt tócGetting a Haircut
Xem tất cả bài Nghe chậm: đời sống Mỹ ›