Học miễn phí
Trang chủ › Chủ đề › Hiking & Công viên quốc gia › Congaree – đi vòng lối ván gỗ Boardwalk Loop (South Carolina)

Congaree – đi vòng lối ván gỗ Boardwalk Loop (South Carolina)

Congaree – Boardwalk Loop (South Carolina)

Bấm loa để nghe giọng Mỹ đọc từng câu

Hội thoại tiếng Anh khi congaree – đi vòng lối ván gỗ Boardwalk Loop (South Carolina): câu người Mỹ hay nói và cách bạn trả lời, có dịch tiếng Việt.

Hội thoại mẫu

Narrator
Hi everyone! Today I'm at Congaree National Park in South Carolina.
Chào mọi người! Hôm nay tôi ở Vườn quốc gia Congaree ở South Carolina.
Narrator
I'm starting at the Harry Hampton Visitor Center.
Tôi bắt đầu ở Harry Hampton Visitor Center.
Narrator
First, I check the mosquito meter. Today it says 'Mild.' Great!
Đầu tiên, tôi xem bảng báo muỗi. Hôm nay ghi 'Nhẹ'. Tuyệt!
Narrator
I put on bug spray anyway, just in case.
Tôi vẫn xịt thuốc chống muỗi, cho chắc.
Narrator
Now I'm walking the Boardwalk Loop. It's flat and easy.
Giờ tôi đi Boardwalk Loop. Đường bằng phẳng và dễ đi.
Narrator
This forest floods many times a year.
Khu rừng này bị ngập nhiều lần trong năm.
Narrator
Look at these trees. They're so tall!
Nhìn mấy cái cây này. Cao quá!
Narrator
These little points in the water are called cypress knees.
Mấy cái chóp nhỏ dưới nước này gọi là đầu gối cây bách.
Narrator
They grow up from the roots of the bald cypress trees.
Chúng mọc lên từ rễ của cây bách đầm lầy.
Narrator
Now we're at Weston Lake. It's quiet and dark green.
Giờ chúng ta tới hồ Weston. Ở đây yên tĩnh, nước xanh thẫm.
Narrator
I hear a woodpecker. Can you hear it?
Tôi nghe tiếng chim gõ kiến. Bạn có nghe không?
Narrator
Careful! The boardwalk is wet and slippery here.
Cẩn thận! Lối ván gỗ chỗ này ướt và trơn.
Narrator
The whole loop is about two and a half miles. What a peaceful walk!
Cả vòng dài khoảng hai dặm rưỡi. Một chuyến đi bộ thật yên bình!

Từ hay dùng

boardwalklối đi bằng ván gỗ
floodplainvùng đồng bằng ngập lũ
old-growth forestrừng nguyên sinh
bald cypresscây bách đầm lầy
cypress kneesđầu gối cây bách (rễ nhô lên)
mosquitocon muỗi
bug spraythuốc xịt côn trùng
floodedbị ngập
slipperytrơn

Mẹo khi ở Mỹ

Luyện nói 1.144 tình huống đời sống Mỹ, có chấm điểm phát âm. Tải app Android miễn phí để học mà không cần dùng mạng.

Học miễn phí trên webTải app Android miễn phí

Bài liên quan

Yellowstone – suối phun Old Faithful và Observation Point (Wyoming, Montana & Idaho)Yellowstone – Old Faithful & Observation Point (Wyoming, Montana & Idaho)Glacier – từ Logan Pass lên Hidden Lake Overlook (Montana)Glacier – Logan Pass to Hidden Lake Overlook (Montana)Đọc biển bản đồ ở đầu đường mònReading the Trailhead SignKatmai – xem gấu bắt cá ở thác Brooks Falls (Alaska)Katmai – Bear Viewing at Brooks Falls (Alaska)
Xem tất cả bài Hiking & Công viên quốc gia ›