Học miễn phí
Trang chủ › Chủ đề › Nghe chậm: đời sống Mỹ › Máy báo khói kêu tít tít

Máy báo khói kêu tít tít

The Smoke Detector Is Chirping

Bấm loa để nghe giọng Mỹ đọc từng câu

Hội thoại tiếng Anh khi máy báo khói kêu tít tít: câu người Mỹ hay nói và cách bạn trả lời, có dịch tiếng Việt.

Hội thoại mẫu

Narrator
It is late at night. I hear a sound. Chirp!
Đêm khuya. Tôi nghe một tiếng. Tít!
Narrator
Every minute, I hear it again.
Cứ mỗi phút lại kêu.
Narrator
This is called a smoke detector.
Cái này gọi là máy báo khói.
Narrator
A short chirp means the battery is low.
Kêu tít ngắn nghĩa là pin yếu.
Narrator
A long, loud alarm means smoke or fire.
Kêu dài và to nghĩa là có khói hoặc cháy.
Narrator
First, I get a step stool.
Đầu tiên, tôi lấy cái ghế bậc.
Narrator
I twist the detector and take it off the ceiling.
Tôi vặn máy báo khói và gỡ nó khỏi trần.
Narrator
Next, I take out the old battery.
Tiếp theo, tôi lấy pin cũ ra.
Narrator
I put in a new nine-volt battery.
Tôi lắp pin 9 volt mới vào.
Narrator
Then I put the detector back on the ceiling.
Sau đó tôi gắn máy báo khói lại lên trần.
Narrator
I press the test button. It beeps very loud!
Tôi bấm nút thử. Nó kêu rất to!
Narrator
Good. It works.
Tốt. Nó chạy rồi.
Narrator
Finally, I go back to bed.
Cuối cùng, tôi quay lại ngủ.

Từ hay dùng

smoke detector / smoke alarmmáy báo khói
chirptiếng kêu tít ngắn
batterypin
ceilingtrần nhà
ladder / step stoolthang / ghế bậc
test buttonnút thử
twist offvặn ra
carbon monoxide alarmmáy báo khí CO

Mẹo khi ở Mỹ

Luyện nói 1.144 tình huống đời sống Mỹ, có chấm điểm phát âm. Tải app Android miễn phí để học mà không cần dùng mạng.

Học miễn phí trên webTải app Android miễn phí

Bài liên quan

Đi xe buýt trong thành phốRiding the City BusChuẩn bị đi ngủGetting Ready for BedCây cầu có 1,5 triệu con dơiBats Under the BridgeBơm hơi bánh xe ở trạm xăngPutting Air in My Tires
Xem tất cả bài Nghe chậm: đời sống Mỹ ›