Học miễn phí
Trang chủ › Chủ đề › Hiking & Công viên quốc gia › Everglades – đường mòn Anhinga ở khu Royal Palm (Florida)

Everglades – đường mòn Anhinga ở khu Royal Palm (Florida)

Everglades – Anhinga Trail at Royal Palm (Florida)

Bấm loa để nghe giọng Mỹ đọc từng câu

Hội thoại tiếng Anh khi everglades – đường mòn Anhinga ở khu Royal Palm (Florida): câu người Mỹ hay nói và cách bạn trả lời, có dịch tiếng Việt.

Hội thoại mẫu

Narrator
Hello from Everglades National Park in Florida!
Xin chào từ Vườn quốc gia Everglades ở Florida!
Narrator
Today I'm walking the Anhinga Trail. It's short and easy.
Hôm nay tôi đi đường mòn Anhinga. Nó ngắn và dễ đi.
Narrator
I'm parking at the Royal Palm Visitor Center.
Tôi đỗ xe ở Royal Palm Visitor Center.
Narrator
I'm covering my car with a tarp. The vultures here damage cars!
Tôi phủ bạt lên xe. Kền kền ở đây phá xe đấy!
Narrator
Now I'm on the boardwalk over the marsh.
Giờ tôi đang đi trên lối ván gỗ băng qua đầm lầy.
Narrator
This tall grass is called sawgrass. The edges are sharp.
Loại cỏ cao này gọi là cỏ lưỡi cưa. Mép lá sắc lắm.
Narrator
Look! That's an anhinga. It's drying its wings in the sun.
Nhìn kìa! Đó là chim cổ rắn. Nó đang phơi cánh dưới nắng.
Narrator
And there's a big heron fishing in the water.
Còn kia là một con diệc lớn đang bắt cá dưới nước.
Narrator
Wow, an alligator! It's sleeping next to the trail.
Ồ, cá sấu! Nó đang ngủ ngay cạnh đường mòn.
Narrator
I stay far away. I never feed the animals.
Tôi đứng thật xa. Tôi không bao giờ cho thú ăn.
Narrator
I can see turtles and fish in the clear water, too.
Tôi còn thấy rùa và cá trong làn nước trong.
Narrator
The loop is less than a mile, but I see so much wildlife!
Vòng đường mòn chưa tới một dặm, mà tôi thấy bao nhiêu là thú!
Narrator
It's winter, so the weather is nice. Great day!
Đang mùa đông nên thời tiết dễ chịu. Một ngày tuyệt vời!

Từ hay dùng

alligatorcá sấu (Mỹ)
anhingachim cổ rắn
heroncon diệc
turtlecon rùa
boardwalklối đi bằng ván gỗ
sawgrasscỏ lưỡi cưa
marshđầm lầy
vulturekền kền
tarptấm bạt

Mẹo khi ở Mỹ

Luyện nói 1.144 tình huống đời sống Mỹ, có chấm điểm phát âm. Tải app Android miễn phí để học mà không cần dùng mạng.

Học miễn phí trên webTải app Android miễn phí

Bài liên quan

Assateague Island – ngựa hoang & đường mòn Life of the Marsh (Maryland)Assateague Island – Wild Horses & Life of the Marsh Trail (Maryland)Kings Canyon – cây General Grant (California)Kings Canyon – General Grant Tree (California)Virgin Islands – lặn ống thở theo đường mòn dưới nước ở Trunk Bay (Quần đảo Virgin thuộc Mỹ)Virgin Islands – Trunk Bay Underwater Snorkel Trail (U.S. Virgin Islands)Cape Henlopen State Park – đường mòn Gordons Pond (Delaware)Cape Henlopen State Park – Gordons Pond Trail (Delaware)
Xem tất cả bài Hiking & Công viên quốc gia ›