Hội thoại tiếng Anh khi chỉnh đồng hồ khi đổi giờ: câu người Mỹ hay nói và cách bạn trả lời, có dịch tiếng Việt.
Hội thoại mẫu
Narrator
Tomorrow is the first Sunday in November.
Ngày mai là Chủ nhật đầu tiên của tháng mười một.
Narrator
Tonight, daylight saving time ends.
Tối nay, giờ mùa hè kết thúc.
Narrator
We say, spring forward, fall back.
Người ta nói: mùa xuân vặn tới, mùa thu lùi lại.
Narrator
So tonight, we set our clocks back one hour.
Nên tối nay, chúng tôi lùi đồng hồ lại một tiếng.
Narrator
First, I check my phone. It changes by itself.
Đầu tiên, tôi xem điện thoại. Nó tự đổi.
Narrator
Next, I change the clock on the microwave.
Tiếp theo, tôi chỉnh đồng hồ trên lò vi sóng.
Narrator
I change the oven clock and the wall clock.
Tôi chỉnh đồng hồ lò nướng và đồng hồ treo tường.
Narrator
Then I change the clock in my car.
Sau đó tôi chỉnh đồng hồ trong xe.
Narrator
This is also a good time to test my smoke alarms.
Đây cũng là lúc tốt để thử máy báo khói.
Narrator
I press the test button. Beep! It works.
Tôi bấm nút thử. Bíp! Nó chạy tốt.
Narrator
In the morning, I sleep one extra hour.
Buổi sáng, tôi được ngủ thêm một tiếng.
Narrator
Finally, I notice it gets dark at five o'clock now.
Cuối cùng, tôi thấy giờ năm giờ chiều trời đã tối.
Từ hay dùng
daylight saving timegiờ mùa hè
standard timegiờ chuẩn
spring forwardmùa xuân vặn tới
fall backmùa thu lùi lại
clockđồng hồ
setchỉnh
automaticallytự động
microwave / oven clockđồng hồ lò vi sóng / lò nướng
extra hourthêm một tiếng
Mẹo khi ở Mỹ
Phần lớn nước Mỹ đổi giờ hai lần mỗi năm: Chủ nhật thứ hai của tháng 3 vặn tới 1 tiếng (lúc 2 giờ sáng), Chủ nhật đầu tiên của tháng 11 lùi lại 1 tiếng. Hawaii và phần lớn Arizona không đổi giờ. Nhớ chuyện này khi có hẹn làm việc, bác sĩ, hoặc gọi về Việt Nam (chênh giờ thay đổi 1 tiếng).
CPSC và lính cứu hỏa nhắc: dịp đổi giờ là lúc tốt để thử máy báo khói, máy báo khí CO và thay pin (trừ loại pin niêm phong 10 năm).
Luyện nói 1.144 tình huống đời sống Mỹ, có chấm điểm phát âm. Tải app Android miễn phí để học mà không cần dùng mạng.