Học miễn phí
Trang chủ › 10 kiểu › Tiếng Anh chủ đề Ăn uống › Tập 2

Nốc một hơi tiếng Anh là gì? 🥤

10 kiểu uống bằng tiếng Anh · Tiếng Anh chủ đề Ăn uống · Tập 2/16

Bấm loa để nghe giọng Mỹ đọc từ và câu ví dụ
🥤💨
KIỂU 1/10
chug
/tʃʌɡ/
nốc một hơi
He chugged a whole bottle of water after one push-up.
Anh ấy nốc hết chai nước sau đúng một cái hít đất.
☕🏃
KIỂU 2/10
down
/daʊn/
uống cạn
I downed my coffee and ran for the bus.
Tôi uống cạn ly cà phê rồi chạy theo xe buýt.
☕📶
KIỂU 3/10
nurse
/nɝːs/
nhâm nhi cả buổi
She nursed one coffee for three hours. Free Wi-Fi.
Cô ấy nhâm nhi một ly cà phê ba tiếng. Wi-Fi miễn phí mà.
🥛😱
KIỂU 4/10
take a swig
/teɪk ə swɪɡ/
tu một ngụm
Dad took a swig of milk from the carton. Mom saw.
Bố tu một ngụm sữa ngay từ hộp. Mẹ thấy.
🥤🔁
KIỂU 5/10
refill
/ˈriːfɪl/
rót thêm (miễn phí)
Free refills? I'm staying all day.
Rót thêm miễn phí hả? Tôi ngồi đây cả ngày.
☕👔
KIỂU 6/10
spill
/spɪl/
làm đổ
I spilled coffee on my white shirt before the interview.
Tôi làm đổ cà phê lên áo trắng ngay trước buổi phỏng vấn.
😳💦
KIỂU 7/10
choke on
/tʃoʊk ɑːn/
bị sặc
I choked on my water when my boss said "pay cut."
Tôi sặc nước khi sếp nói "giảm lương".
💧👩
KIỂU 8/10
hydrate
/ˈhaɪdreɪt/
uống đủ nước
Mom's answer to everything: "Hydrate!"
Câu trả lời cho mọi thứ của mẹ: "Uống nước đi!"
🌵🧊
KIỂU 9/10
quench your thirst
/kwentʃ jɚ θɝːst/
giải khát
In Texas, only ice water can quench my thirst.
Ở Texas, chỉ có nước đá mới giải khát nổi.
🥵🏜️
KIỂU 10/10
dehydrated
/diːˈhaɪdreɪtɪd/
bị mất nước
I'm not lazy. I'm just dehydrated.
Tôi không lười đâu. Tôi chỉ bị thiếu nước thôi.
Xem tất cả tập chủ đề Tiếng Anh chủ đề Ăn uống ›Tất cả chủ đề "10 kiểu" ›

Luyện nói 1.144 tình huống đời sống Mỹ trên web, hoặc tải app Android miễn phí để học mà không cần dùng mạng.

Học miễn phí trên webTải app Android miễn phí

Ảnh tóm tắt (lưu về máy)

10 kiểu uống bằng tiếng Anh