Học miễn phí
Trang chủ › 10 kiểu › Tiếng Anh chủ đề Ăn uống › Tập 3

Luộc, chiên, xào tiếng Anh là gì? 🍳

10 kiểu nấu bằng tiếng Anh · Tiếng Anh chủ đề Ăn uống · Tập 3/16

Bấm loa để nghe giọng Mỹ đọc từ và câu ví dụ
🥚🔥
KIỂU 1/10
boil
/bɔɪl/
luộc
I boiled eggs for 40 minutes. Now they bounce.
Tôi luộc trứng 40 phút. Giờ nó nảy được luôn.
🍳🐟
KIỂU 2/10
fry
/fraɪ/
chiên
Mom fries fish and the whole building knows.
Mẹ chiên cá là cả tòa nhà biết.
🍖🌧️
KIỂU 3/10
grill
/ɡrɪl/
nướng (vỉ)
Dad grills in the rain. Nothing can stop him.
Bố nướng thịt dưới mưa. Không gì cản nổi.
🍪🚨
KIỂU 4/10
bake
/beɪk/
nướng lò (bánh)
I baked cookies. The smoke alarm said they were done.
Tôi nướng bánh quy. Còi báo cháy báo là bánh chín rồi.
🥟👵
KIỂU 5/10
steam
/stiːm/
hấp
Grandma steams 100 buns for four people.
Bà hấp 100 cái bánh bao cho bốn người ăn.
🥦🥢
KIỂU 6/10
stir-fry
/ˈstɝː fraɪ/
xào
My stir-fry has one rule: everything in the fridge.
Món xào của tôi có một luật: tủ lạnh có gì cho hết vào.
🍲⏲️
KIỂU 7/10
microwave
/ˈmaɪkroʊweɪv/
hâm lò vi sóng
Never microwave fish at the office. Never.
Đừng bao giờ hâm cá bằng lò vi sóng ở công ty. Đừng.
🔥😱
KIỂU 8/10
burn
/bɝːn/
làm cháy, khét
I can burn water. True story.
Tôi nấu nước cũng khét được. Chuyện thật.
🔪🧅
KIỂU 9/10
chop
/tʃɑːp/
thái, băm
Chopping onions? I'm not crying, you're crying.
Thái hành hả? Tôi đâu có khóc, bạn khóc thì có.
🧂❤️
KIỂU 10/10
season
/ˈsiːzən/
nêm gia vị
Mom seasons with her heart. No measuring spoons.
Mẹ nêm bằng cái tâm. Không cần muỗng đong.
Xem tất cả tập chủ đề Tiếng Anh chủ đề Ăn uống ›Tất cả chủ đề "10 kiểu" ›

Luyện nói 1.144 tình huống đời sống Mỹ trên web, hoặc tải app Android miễn phí để học mà không cần dùng mạng.

Học miễn phí trên webTải app Android miễn phí

Ảnh tóm tắt (lưu về máy)

10 kiểu nấu bằng tiếng Anh