Học miễn phí
Trang chủ › 10 kiểu › Tiếng Anh chủ đề Ăn uống › Tập 4

Hảo ngọt tiếng Anh là gì? 🍭

10 kiểu vị đồ ăn bằng tiếng Anh · Tiếng Anh chủ đề Ăn uống · Tập 4/16

Bấm loa để nghe giọng Mỹ đọc từ và câu ví dụ
🥨🎬
KIỂU 1/10
crunchy
/ˈkrʌntʃi/
giòn rụm
Crunchy chips at the movies. Everyone hates me.
Ăn snack giòn rụm trong rạp phim. Ai cũng ghét tôi.
🌶️😭
KIỂU 2/10
spicy
/ˈspaɪsi/
cay
"Is it spicy?" "Not for me." I cried.
"Có cay không?" "Với tôi thì không." Tôi khóc luôn.
😐🍚
KIỂU 3/10
bland
/blænd/
nhạt nhẽo
Hospital food is so bland, I miss my mom's cooking.
Đồ ăn bệnh viện nhạt tới mức tôi nhớ cơm mẹ nấu.
🍟🧻
KIỂU 4/10
greasy
/ˈɡriːsi/
nhiều dầu mỡ
This pizza is so greasy, my napkin is see-through.
Pizza nhiều dầu tới mức khăn giấy trong suốt luôn.
🍭🦷
KIỂU 5/10
sweet tooth
/swiːt tuːθ/
hảo ngọt
I have a sweet tooth. Actually, all my teeth are sweet.
Tôi hảo ngọt. Thật ra cả hàm răng đều hảo ngọt.
🍋😖
KIỂU 6/10
sour
/saʊɚ/
chua
This candy is so sour, my whole face closed.
Kẹo chua tới mức mặt tôi nhăn tít lại.
🧂🌊
KIỂU 7/10
salty
/ˈsɔːlti/
mặn
Too salty! Is this soup or the ocean?
Mặn quá! Đây là canh hay nước biển?
🍑🚿
KIỂU 8/10
juicy
/ˈdʒuːsi/
mọng nước
This peach is so juicy, I need a shower.
Trái đào mọng nước tới mức tôi phải đi tắm.
🥩😬
KIỂU 9/10
chewy
/ˈtʃuːi/
dai
This steak is so chewy, I'm still eating it from last week.
Miếng bít tết dai tới mức tôi nhai từ tuần trước tới giờ.
🤤🏠
KIỂU 10/10
mouthwatering
/ˈmaʊθˌwɔːtərɪŋ/
thèm chảy nước miếng
The smell from next door is mouthwatering. I'm not invited.
Mùi từ nhà bên làm tôi thèm chảy nước miếng. Tôi không được mời.
Xem tất cả tập chủ đề Tiếng Anh chủ đề Ăn uống ›Tất cả chủ đề "10 kiểu" ›

Luyện nói 1.144 tình huống đời sống Mỹ trên web, hoặc tải app Android miễn phí để học mà không cần dùng mạng.

Học miễn phí trên webTải app Android miễn phí

Ảnh tóm tắt (lưu về máy)

10 kiểu vị đồ ăn bằng tiếng Anh