Học miễn phí
Trang chủ › 10 kiểu › Tiếng Anh Tiền bạc & Mua sắm › Tập 14

Xỏ lỗ tai tiếng Anh là gì? 💍

10 kiểu trang sức bằng tiếng Anh · Tiếng Anh Tiền bạc & Mua sắm · Tập 14/19

Bấm loa để nghe giọng Mỹ đọc từ và câu ví dụ
💎👂
KIỂU 1/10
earrings
/ˈɪrɪŋz/
bông tai
I have 20 earrings. Only three still have a partner.
Tôi có 20 chiếc bông tai. Chỉ ba chiếc còn đủ đôi.
💎🧶
KIỂU 2/10
necklace
/ˈnekləs/
dây chuyền
All my necklaces are one big knot in the drawer.
Mấy sợi dây chuyền trong ngăn kéo rối thành một cục.
💍📏
KIỂU 3/10
ring size
/rɪŋ saɪz/
cỡ nhẫn
He secretly measured my ring size with a string. I noticed.
Anh ấy lén đo cỡ nhẫn tôi bằng sợi chỉ. Tôi biết hết.
🧶👧
KIỂU 4/10
bracelet
/ˈbreɪslət/
vòng tay
My daughter made me a bracelet. I wear it to work every day.
Con gái làm cho tôi cái vòng tay. Ngày nào tôi cũng đeo đi làm.
👂😭
KIỂU 5/10
get your ears pierced
/ɡet jɚ ɪrz pɪrst/
đi xỏ lỗ tai
She got her ears pierced at the mall. She cried. I cried.
Con bé đi xỏ lỗ tai ở trung tâm thương mại. Nó khóc. Tôi cũng khóc.
💍🥺
KIỂU 6/10
engagement ring
/ɪnˈɡeɪdʒmənt rɪŋ/
nhẫn cầu hôn
She said yes before she even saw the engagement ring.
Cô ấy gật đầu trước cả khi thấy nhẫn cầu hôn.
💎💵
KIỂU 7/10
costume jewelry
/ˈkɑːstuːm ˈdʒuːəlri/
trang sức giả
Costume jewelry: looks rich, costs $5.
Trang sức giả: nhìn sang chảnh, giá 5 đô.
🥇👵
KIỂU 8/10
real gold
/riːl ɡoʊld/
vàng thật
"Is it real gold?" Grandma bites it to check.
"Vàng thật không?" Bà cắn thử để kiểm tra.
🔒😤
KIỂU 9/10
clasp
/klæsp/
khóa (dây chuyền)
Closing a necklace clasp is a two-person job.
Cài khóa dây chuyền là việc cần hai người.
👵💍
KIỂU 10/10
family heirloom
/ˈfæməli ˈerluːm/
đồ gia truyền
Grandma's ring is a family heirloom. I'm too scared to wear it.
Nhẫn của bà là đồ gia truyền. Tôi sợ quá không dám đeo.
Xem tất cả tập chủ đề Tiếng Anh Tiền bạc & Mua sắm ›Tất cả chủ đề "10 kiểu" ›

Luyện nói 1.144 tình huống đời sống Mỹ trên web, hoặc tải app Android miễn phí để học mà không cần dùng mạng.

Học miễn phí trên webTải app Android miễn phí

Ảnh tóm tắt (lưu về máy)

10 kiểu trang sức bằng tiếng Anh