Học miễn phí
Trang chủ › 10 kiểu › Tiếng Anh Tiền bạc & Mua sắm › Tập 13

Túi xách tiếng Anh là gì? 👜

10 kiểu phụ kiện bằng tiếng Anh · Tiếng Anh Tiền bạc & Mua sắm · Tập 13/19

Bấm loa để nghe giọng Mỹ đọc từ và câu ví dụ
👖🦃
KIỂU 1/10
belt
/belt/
thắt lưng
Thanksgiving rule: loosen your belt before dessert.
Luật Lễ Tạ ơn: nới thắt lưng trước khi ăn tráng miệng.
🧣👵
KIỂU 2/10
scarf
/skɑːrf/
khăn quàng cổ
Grandma knitted me a scarf. It's ten feet long.
Bà đan cho tôi cái khăn quàng cổ. Dài tới ba mét.
🕶🌞
KIỂU 3/10
sunglasses
/ˈsʌnɡlæsɪz/
kính râm
I looked everywhere for my sunglasses. They were on my head.
Tôi tìm kính râm khắp nơi. Nó nằm ngay trên đầu tôi.
👜💊
KIỂU 4/10
purse
/pɝːs/
túi xách
Mom's purse has snacks, tissues, and a whole pharmacy.
Túi xách của mẹ có đồ ăn vặt, khăn giấy và cả một tiệm thuốc.
👝🎡
KIỂU 5/10
fanny pack
/ˈfæni pæk/
túi đeo hông
Dad's fanny pack holds snacks, sunscreen, and everyone's tickets.
Túi đeo hông của bố chứa đồ ăn vặt, kem chống nắng và vé của cả nhà.
🧢💇
KIỂU 6/10
baseball cap
/ˈbeɪsbɔːl kæp/
mũ lưỡi trai
No time to wash my hair? Baseball cap.
Không kịp gội đầu? Đội mũ lưỡi trai.
👜🛒
KIỂU 7/10
tote bag
/ˈtoʊt bæɡ/
túi vải
I own 30 tote bags. I still forget them at the grocery store.
Tôi có 30 cái túi vải. Đi chợ vẫn quên mang.
⌚🍿
KIỂU 8/10
watch
/wɑːtʃ/
đồng hồ đeo tay
My watch tells me to stand up. I ignore it.
Đồng hồ nhắc tôi đứng dậy. Tôi lờ đi.
☔🌧
KIỂU 9/10
umbrella
/ʌmˈbrelə/
cây dù
I carried an umbrella all week. It rained the day I didn't.
Tôi mang dù cả tuần. Hôm không mang thì trời mưa.
🎀🔍
KIỂU 10/10
hair tie
/ˈher taɪ/
dây buộc tóc
I bought 100 hair ties. A month later, I have zero.
Tôi mua 100 sợi dây buộc tóc. Một tháng sau không còn sợi nào.
Xem tất cả tập chủ đề Tiếng Anh Tiền bạc & Mua sắm ›Tất cả chủ đề "10 kiểu" ›

Luyện nói 1.144 tình huống đời sống Mỹ trên web, hoặc tải app Android miễn phí để học mà không cần dùng mạng.

Học miễn phí trên webTải app Android miễn phí

Ảnh tóm tắt (lưu về máy)

10 kiểu phụ kiện bằng tiếng Anh