Học miễn phí
Trang chủ › 10 kiểu › Tiếng Anh Tiền bạc & Mua sắm › Tập 12

Dây giày tiếng Anh là gì? 👟

10 kiểu giày dép bằng tiếng Anh · Tiếng Anh Tiền bạc & Mua sắm · Tập 12/19

Bấm loa để nghe giọng Mỹ đọc từ và câu ví dụ
👟🍿
KIỂU 1/10
sneakers
/ˈsniːkɚz/
giày thể thao
I bought running sneakers. I wear them to the couch.
Tôi mua giày chạy bộ. Rồi mang để ra ghế sofa.
👠🏠
KIỂU 2/10
heels
/hiːlz/
giày cao gót
I wore heels to the party. I walked home barefoot.
Tôi mang giày cao gót đi tiệc. Đi chân trần về nhà.
🎀🚶
KIỂU 3/10
shoelace
/ˈʃuːleɪs/
dây giày
My shoelace came untied in the middle of the crosswalk.
Dây giày tôi tuột ngay giữa vạch qua đường.
👞⏰
KIỂU 4/10
slip-ons
/ˈslɪp ɑːnz/
giày lười
Slip-ons: for people who are late every morning.
Giày lười: dành cho người sáng nào cũng trễ.
👡🧦
KIỂU 5/10
sandals
/ˈsændəlz/
dép xăng-đan
Sandals with socks: Dad's summer look.
Dép xăng-đan mang với vớ: phong cách hè của bố.
🥾😖
KIỂU 6/10
boots
/buːts/
giày bốt
My new boots look great. My feet disagree.
Đôi bốt mới đẹp lắm. Chân tôi thì không đồng ý.
🚪🧦
KIỂU 7/10
shoes off
/ʃuːz ɔːf/
cởi giày ra
"Shoes off, please!" My guests learn fast.
"Làm ơn cởi giày!" Khách tới nhà tôi học nhanh lắm.
👞🩹
KIỂU 8/10
break in
/breɪk ɪn/
đi cho giày quen chân
New boots take two weeks to break in. And ten bandages.
Giày mới mất hai tuần mới quen chân. Và mười miếng băng cá nhân.
📏💸
KIỂU 9/10
shoe size
/ʃuː saɪz/
cỡ giày
My son's shoe size changes every month. My wallet cries.
Cỡ giày con tôi tháng nào cũng đổi. Ví tôi khóc.
👦👟
KIỂU 10/10
tie your shoes
/taɪ jɚ ʃuːz/
buộc dây giày
My kid can't tie his shoes, but he can unlock my phone.
Con tôi chưa biết buộc dây giày mà mở khóa điện thoại tôi được.
Xem tất cả tập chủ đề Tiếng Anh Tiền bạc & Mua sắm ›Tất cả chủ đề "10 kiểu" ›

Luyện nói 1.144 tình huống đời sống Mỹ trên web, hoặc tải app Android miễn phí để học mà không cần dùng mạng.

Học miễn phí trên webTải app Android miễn phí

Ảnh tóm tắt (lưu về máy)

10 kiểu giày dép bằng tiếng Anh