Học miễn phí
Trang chủ › 10 kiểu › Tiếng Anh Chuyện hài đời thường › Tập 2

Nóng như đổ lửa tiếng Anh là gì? 🥵

10 kiểu thời tiết bằng tiếng Anh · Tiếng Anh Chuyện hài đời thường · Tập 2/14

Bấm loa để nghe giọng Mỹ đọc từ và câu ví dụ
🥵☀️
KIỂU 1/10
boiling hot
/ˈbɔɪlɪŋ hɑːt/
nóng như đổ lửa
It's boiling hot. My car seat is a grill.
Nóng như đổ lửa. Ghế xe tôi thành vỉ nướng.
🥶❄️
KIỂU 2/10
freezing
/ˈfriːzɪŋ/
lạnh cóng
It's freezing. My nose stopped working.
Lạnh cóng. Mũi tôi ngừng hoạt động luôn.
🧥🍂
KIỂU 3/10
chilly
/ˈtʃɪli/
se lạnh
It's a little chilly. Mom brought three jackets.
Trời hơi se lạnh. Mẹ mang theo ba cái áo khoác.
💦😩
KIỂU 4/10
muggy
/ˈmʌɡi/
oi bức
It's so muggy, my hair gave up.
Trời oi tới mức tóc tôi đầu hàng.
🌬️☂️
KIỂU 5/10
windy
/ˈwɪndi/
gió lớn
It's so windy, my umbrella went home without me.
Gió lớn tới mức cây dù về nhà trước tôi.
🌦️🚗
KIỂU 6/10
drizzle
/ˈdrɪzəl/
mưa phùn
It's only drizzling. Why is everyone driving like it's a storm?
Mới mưa phùn. Sao ai cũng lái như đang có bão vậy?
🌧️🚿
KIỂU 7/10
pouring
/ˈpɔːrɪŋ/
mưa như trút
It's pouring. I just washed my car.
Mưa như trút. Tôi vừa rửa xe xong.
🌡️🌀
KIỂU 8/10
heat wave
/hiːt weɪv/
đợt nắng nóng
Heat wave. I live in front of the fan now.
Đợt nắng nóng. Giờ tôi sống trước cái quạt.
❄️🏠
KIỂU 9/10
snowed in
/snoʊd ɪn/
kẹt nhà vì tuyết
We got snowed in for three days. We ate everything.
Tuyết chặn cửa ba ngày. Cả nhà ăn sạch mọi thứ.
🌫️🚘
KIỂU 10/10
foggy
/ˈfɑːɡi/
nhiều sương mù
It's so foggy, I can't find my own car.
Sương mù dày tới mức không tìm thấy xe mình.
Xem tất cả tập chủ đề Tiếng Anh Chuyện hài đời thường ›Tất cả chủ đề "10 kiểu" ›

Luyện nói 1.144 tình huống đời sống Mỹ trên web, hoặc tải app Android miễn phí để học mà không cần dùng mạng.

Học miễn phí trên webTải app Android miễn phí

Ảnh tóm tắt (lưu về máy)

10 kiểu thời tiết bằng tiếng Anh