Học miễn phí
Trang chủ › 10 kiểu › Tiếng Anh Chuyện hài đời thường › Tập 1

Nước tới chân mới nhảy tiếng Anh là gì? ⏰

10 kiểu thời gian bằng tiếng Anh · Tiếng Anh Chuyện hài đời thường · Tập 1/14

Bấm loa để nghe giọng Mỹ đọc từ và câu ví dụ
⚡👔
KIỂU 1/10
ASAP
/ˌeɪ es eɪ ˈpiː/
càng sớm càng tốt
Boss: "ASAP." Me: "After lunch."
Sếp: "Càng sớm càng tốt." Tôi: "Sau giờ ăn trưa."
⏰😰
KIỂU 2/10
last minute
/læst ˈmɪnɪt/
phút chót
I do everything at the last minute. Even this.
Tôi làm gì cũng để phút chót. Kể cả cái này.
✅⏰
KIỂU 3/10
on time
/ɑːn taɪm/
đúng giờ
I was on time! Nobody else was.
Tôi tới đúng giờ! Không ai khác đúng giờ cả.
🏃🛏️
KIỂU 4/10
running late
/ˈrʌnɪŋ leɪt/
đang bị trễ
"I'm running late." (I'm still in bed.)
"Tôi đang trễ chút." (Thật ra còn nằm trên giường.)
⏳🗓️
KIỂU 5/10
in a bit
/ɪn ə bɪt/
lát nữa
"I'll do it in a bit." Three days later…
"Lát nữa tôi làm." Ba ngày sau…
🚀👩
KIỂU 6/10
right away
/raɪt əˈweɪ/
ngay lập tức
Mom said, "Come here right away." I came right away.
Mẹ nói: "Lại đây ngay." Tôi lại ngay lập tức.
🦖⏳
KIỂU 7/10
for ages
/fɚ ˈeɪdʒɪz/
lâu lắm rồi
I haven't seen you for ages! Since Tuesday.
Lâu lắm rồi không gặp! Từ hôm thứ Ba.
📅🔥
KIỂU 8/10
deadline
/ˈdedlaɪn/
hạn chót
The deadline is tomorrow. Today I'm cleaning my desk.
Mai là hạn chót. Hôm nay tôi ngồi dọn bàn.
🕐🍼
KIỂU 9/10
around the clock
/əˈraʊnd ðə klɑːk/
suốt ngày đêm
The baby eats around the clock.
Em bé ăn suốt ngày đêm.
🏃🚌
KIỂU 10/10
in the nick of time
/ɪn ðə nɪk əv taɪm/
vừa kịp lúc
I caught the bus in the nick of time.
Tôi bắt kịp xe buýt vừa đúng lúc.
Xem tất cả tập chủ đề Tiếng Anh Chuyện hài đời thường ›Tất cả chủ đề "10 kiểu" ›

Luyện nói 1.144 tình huống đời sống Mỹ trên web, hoặc tải app Android miễn phí để học mà không cần dùng mạng.

Học miễn phí trên webTải app Android miễn phí

Ảnh tóm tắt (lưu về máy)

10 kiểu thời gian bằng tiếng Anh