Học miễn phí
Trang chủ › 10 kiểu › Tiếng Anh chủ đề Sức khỏe & Cơ thể › Tập 18

Bỏ tập chân tiếng Anh là gì? 💪

10 kiểu tập gym bằng tiếng Anh · Tiếng Anh chủ đề Sức khỏe & Cơ thể · Tập 18/28

Bấm loa để nghe giọng Mỹ đọc từ và câu ví dụ
🏋️📅
KIỂU 1/10
work out
/wɝːk aʊt/
tập thể dục
I work out twice a year. January and January.
Tôi tập thể dục hai lần một năm. Tháng Một và… tháng Một.
🤸🔥
KIỂU 2/10
warm up
/wɔːrm ʌp/
khởi động
I warmed up for 20 minutes. Then I went home.
Tôi khởi động 20 phút. Rồi đi về.
💦😅
KIỂU 3/10
sweat
/swet/
đổ mồ hôi
I sweat just looking at the treadmill.
Nhìn cái máy chạy bộ thôi là tôi đổ mồ hôi.
😖🦵
KIỂU 4/10
sore
/sɔːr/
đau nhức cơ
I'm so sore, I sit down like a grandpa.
Tôi đau nhức tới mức ngồi xuống như ông cụ.
🦵🍗
KIỂU 5/10
skip leg day
/skɪp leɡ deɪ/
bỏ buổi tập chân
He always skips leg day. Big arms, chicken legs.
Anh ấy toàn bỏ buổi tập chân. Tay to, chân như que tăm.
🔁🤳
KIỂU 6/10
rep
/rep/
lần lặp (khi tập)
Ten reps? I did three and took a selfie.
Mười lần hả? Tôi làm ba lần rồi chụp ảnh tự sướng.
😮🪜
KIỂU 7/10
out of breath
/aʊt əv breθ/
hụt hơi
I'm out of breath. I took the stairs. One floor.
Tôi hụt hơi rồi. Tôi đi cầu thang. Một tầng.
🧘☕
KIỂU 8/10
stretch
/stretʃ/
giãn cơ
I stretch every morning. Mostly to reach the coffee.
Sáng nào tôi cũng giãn cơ. Chủ yếu để với tới ly cà phê.
🏃⚪
KIỂU 9/10
get in shape
/ɡet ɪn ʃeɪp/
lấy lại vóc dáng
I'm getting in shape. Round is a shape.
Tôi đang lấy lại vóc dáng. Tròn cũng là một dáng.
🐀🏋️
KIỂU 10/10
gym rat
/dʒɪm ræt/
người nghiện gym
He's a gym rat. He's there more than the staff.
Anh ấy nghiện gym. Có mặt ở đó còn nhiều hơn nhân viên.
Xem tất cả tập chủ đề Tiếng Anh chủ đề Sức khỏe & Cơ thể ›Tất cả chủ đề "10 kiểu" ›

Luyện nói 1.144 tình huống đời sống Mỹ trên web, hoặc tải app Android miễn phí để học mà không cần dùng mạng.

Học miễn phí trên webTải app Android miễn phí

Ảnh tóm tắt (lưu về máy)

10 kiểu tập gym bằng tiếng Anh