Học miễn phí
Trang chủ › 10 kiểu › Tiếng Anh chủ đề Sức khỏe & Cơ thể › Tập 19

Sâu răng tiếng Anh là gì? 🦷

10 kiểu đi nha sĩ bằng tiếng Anh · Tiếng Anh chủ đề Sức khỏe & Cơ thể · Tập 19/28

Bấm loa để nghe giọng Mỹ đọc từ và câu ví dụ
🦷🍬
KIỂU 1/10
cavity
/ˈkævəti/
lỗ sâu răng
No cavities this year! I celebrated with candy.
Năm nay không sâu cái răng nào! Tôi ăn mừng bằng kẹo.
🧵📅
KIỂU 2/10
floss
/flɔːs/
dùng chỉ nha khoa
I only floss the night before my dentist visit.
Tôi chỉ dùng chỉ nha khoa vào tối trước hôm đi nha sĩ.
✨🦷
KIỂU 3/10
cleaning
/ˈkliːnɪŋ/
lấy cao răng
My cleaning is at 8 a.m. I brushed my teeth for 10 minutes.
8 giờ sáng tôi đi lấy cao răng. Tôi đánh răng suốt 10 phút.
😷💬
KIỂU 4/10
hygienist
/haɪˈdʒiːnɪst/
chuyên viên vệ sinh răng
The hygienist asks me questions with both hands in my mouth.
Chuyên viên vệ sinh răng hỏi chuyện khi hai tay đang trong miệng tôi.
😁🍿
KIỂU 5/10
braces
/ˈbreɪsɪz/
niềng răng
I got braces. Goodbye, popcorn.
Tôi niềng răng rồi. Tạm biệt bỏng ngô.
🦷🍫
KIỂU 6/10
filling
/ˈfɪlɪŋ/
trám răng
I need two fillings. Thanks a lot, chocolate.
Tôi phải trám hai cái răng. Cảm ơn nhiều nha, sô-cô-la.
😶☕
KIỂU 7/10
numb
/nʌm/
tê
My mouth is still numb. My coffee went down my chin.
Miệng tôi vẫn còn tê. Uống cà phê chảy hết xuống cằm.
🐿️🦷
KIỂU 8/10
wisdom teeth
/ˈwɪzdəm tiːθ/
răng khôn
Wisdom teeth out. I look like a chipmunk for a week.
Nhổ răng khôn xong. Cả tuần tôi trông như con sóc.
😖💸
KIỂU 9/10
toothache
/ˈtuːθeɪk/
đau răng
I ignored my toothache for a month. Now my wallet hurts too.
Tôi lờ cơn đau răng cả tháng. Giờ ví tiền cũng đau theo.
😬🗑️
KIỂU 10/10
retainer
/rɪˈteɪnɚ/
hàm duy trì sau niềng
I wrapped my retainer in a napkin. Now it's in the trash.
Tôi gói hàm duy trì trong khăn giấy. Giờ nó nằm trong thùng rác.
Xem tất cả tập chủ đề Tiếng Anh chủ đề Sức khỏe & Cơ thể ›Tất cả chủ đề "10 kiểu" ›

Luyện nói 1.144 tình huống đời sống Mỹ trên web, hoặc tải app Android miễn phí để học mà không cần dùng mạng.

Học miễn phí trên webTải app Android miễn phí

Ảnh tóm tắt (lưu về máy)

10 kiểu đi nha sĩ bằng tiếng Anh