Học miễn phí
Trang chủ › 10 kiểu › Tiếng Anh chủ đề Cảm xúc › Tập 4

Sợ xanh mặt tiếng Anh là gì? 😱

10 kiểu sợ bằng tiếng Anh · Tiếng Anh chủ đề Cảm xúc · Tập 4/11

Bấm loa để nghe giọng Mỹ đọc từ và câu ví dụ
😨🕷️
KIỂU 1/10
scared
/skerd/
sợ
I'm scared of spiders. And of my mom's silence.
Tôi sợ nhện. Và sợ lúc mẹ im lặng.
😱💬
KIỂU 2/10
terrified
/ˈterəfaɪd/
sợ khiếp vía
I'm terrified of four words: "We need to talk."
Tôi sợ khiếp vía bốn chữ: "Mình cần nói chuyện."
😰📝
KIỂU 3/10
panic
/ˈpænɪk/
hoảng loạn
I panicked when the teacher said, "Pop quiz!"
Tôi hoảng loạn khi cô giáo nói: "Kiểm tra bất ngờ!"
🙀🐈
KIỂU 4/10
jump out of your skin
/dʒʌmp aʊt əv jɚ skɪn/
giật bắn mình
The cat jumped on my bed. I jumped out of my skin.
Con mèo nhảy lên giường. Tôi giật bắn cả mình.
🐔💐
KIỂU 5/10
chicken out
/ˈtʃɪkən aʊt/
chùn bước, nhát
I wanted to ask her out, but I chickened out.
Tôi định rủ cô ấy đi chơi, mà rồi nhát quá thôi.
🐱🧹
KIỂU 6/10
scaredy-cat
/ˈskerdi kæt/
đồ nhát gan
My dog is a scaredy-cat. He runs from the broom.
Con chó nhà tôi nhát gan lắm. Thấy cây chổi là chạy.
🥶🎵
KIỂU 7/10
goosebumps
/ˈɡuːsbʌmps/
nổi da gà
This song gives me goosebumps. So does my credit card bill.
Bài này làm tôi nổi da gà. Hóa đơn thẻ tín dụng cũng vậy.
🍃🚗
KIỂU 8/10
shake like a leaf
/ʃeɪk laɪk ə liːf/
run như cầy sấy
I shook like a leaf at my driving test.
Tôi run như cầy sấy lúc thi bằng lái.
🎢😫
KIỂU 9/10
scream
/skriːm/
hét lên
I screamed on the kiddie ride. The kids didn't.
Tôi hét lên trên trò chơi trẻ em. Bọn nhỏ thì không.
👻🎃
KIỂU 10/10
spooked
/spuːkt/
bị hù sợ
The neighbor's Halloween skeleton spooked Grandma.
Bộ xương Halloween nhà hàng xóm hù bà sợ một phen.
Xem tất cả tập chủ đề Tiếng Anh chủ đề Cảm xúc ›Tất cả chủ đề "10 kiểu" ›

Luyện nói 1.144 tình huống đời sống Mỹ trên web, hoặc tải app Android miễn phí để học mà không cần dùng mạng.

Học miễn phí trên webTải app Android miễn phí

Ảnh tóm tắt (lưu về máy)

10 kiểu sợ bằng tiếng Anh