Học miễn phí
Trang chủ › 10 kiểu › Tiếng Anh chủ đề Cảm xúc › Tập 3

Đói nên cáu tiếng Anh là gì? 😤

10 kiểu giận bằng tiếng Anh · Tiếng Anh chủ đề Cảm xúc · Tập 3/11

Bấm loa để nghe giọng Mỹ đọc từ và câu ví dụ
😒🥪
KIỂU 1/10
annoyed
/əˈnɔɪd/
bực mình
I'm annoyed. Someone ate my lunch at work.
Tôi bực mình. Có ai ăn mất phần cơm trưa của tôi ở công ty.
🍔😠
KIỂU 2/10
hangry
/ˈhæŋɡri/
đói nên cáu
I'm not mad. I'm just hangry. Feed me.
Tôi đâu có giận. Tôi đói nên cáu thôi. Cho tôi ăn đi.
😠👩
KIỂU 3/10
mad
/mæd/
giận
Mom isn't mad. She's just disappointed. That's worse.
Mẹ không giận. Mẹ chỉ thất vọng thôi. Vậy còn tệ hơn.
😡🧾
KIỂU 4/10
furious
/ˈfjʊriəs/
tức điên
Dad was furious about the power bill. Then he saw the water bill.
Bố tức điên vì hóa đơn điện. Rồi bố thấy hóa đơn nước.
💥🖨️
KIỂU 5/10
lose your temper
/luːz jɚ ˈtempɚ/
nổi nóng
I lost my temper at the printer. It still won't print.
Tôi nổi nóng với cái máy in. Nó vẫn không in.
⚡😤
KIỂU 6/10
snap
/snæp/
quát (bất chợt)
I snapped at my husband. He only asked, "What's for dinner?"
Tôi quát chồng. Anh ấy chỉ hỏi: "Tối nay ăn gì?"
💨😤
KIỂU 7/10
fume
/fjuːm/
tức anh ách
She fumed for an hour about one emoji.
Cô ấy tức anh ách cả tiếng chỉ vì một cái emoji.
🧨👔
KIỂU 8/10
blow up
/bloʊ ʌp/
nổi trận lôi đình
My boss blew up over one typo.
Sếp nổi trận lôi đình chỉ vì một lỗi chính tả.
😱💉
KIỂU 9/10
freak out
/friːk aʊt/
hoảng, làm ầm lên
Mom freaked out when she saw my tattoo. It was a sticker.
Mẹ làm ầm lên khi thấy hình xăm của tôi. Hình dán thôi.
🐕🌀
KIỂU 10/10
drive someone crazy
/draɪv ˈsʌmwʌn ˈkreɪzi/
làm ai phát điên
My neighbor's dog drives me crazy at 5 a.m.
Con chó nhà hàng xóm làm tôi phát điên lúc 5 giờ sáng.
Xem tất cả tập chủ đề Tiếng Anh chủ đề Cảm xúc ›Tất cả chủ đề "10 kiểu" ›

Luyện nói 1.144 tình huống đời sống Mỹ trên web, hoặc tải app Android miễn phí để học mà không cần dùng mạng.

Học miễn phí trên webTải app Android miễn phí

Ảnh tóm tắt (lưu về máy)

10 kiểu giận bằng tiếng Anh