Học miễn phí
Trang chủ › 10 kiểu › Tiếng Anh chủ đề Cảm xúc › Tập 2

Khóc mếu máo tiếng Anh là gì? 😭

10 kiểu khóc bằng tiếng Anh · Tiếng Anh chủ đề Cảm xúc · Tập 2/11

Bấm loa để nghe giọng Mỹ đọc từ và câu ví dụ
🥹💍
KIỂU 1/10
tear up
/tɪr ʌp/
rưng rưng
Dad teared up at my wedding. Then again at the bill.
Bố rưng rưng ở đám cưới tôi. Rồi rưng rưng lần nữa khi xem hóa đơn.
😭🐶
KIỂU 2/10
sob
/sɑːb/
khóc nức nở
I sobbed through the whole dog movie. The dog was fine.
Tôi khóc nức nở suốt phim về con chó. Con chó không sao cả.
👶📢
KIỂU 3/10
bawl
/bɔːl/
khóc ré
The baby bawled for an hour, then smiled at the neighbor.
Em bé khóc ré cả tiếng, rồi cười với hàng xóm.
😩🍭
KIỂU 4/10
whine
/waɪn/
mè nheo
My son whines for candy. My husband whines for pizza.
Con trai tôi mè nheo đòi kẹo. Chồng tôi mè nheo đòi pizza.
🤧🧻
KIỂU 5/10
sniffle
/ˈsnɪfəl/
sụt sịt
I'm not crying. I'm just sniffling. Allergies.
Tôi đâu có khóc. Chỉ sụt sịt thôi. Dị ứng.
🥲🎤
KIỂU 6/10
choke up
/tʃoʊk ʌp/
nghẹn ngào
He choked up during his speech… about his first car.
Anh ấy nghẹn ngào khi phát biểu… về chiếc xe đầu tiên.
😢🥚
KIỂU 7/10
burst into tears
/bɝːst ˈɪntuː tɪrz/
bật khóc
She burst into tears when she saw the price of eggs.
Cô ấy bật khóc khi thấy giá trứng.
😭🎬
KIỂU 8/10
cry your eyes out
/kraɪ jɚ aɪz aʊt/
khóc hết nước mắt
I cried my eyes out at a cartoon for kids.
Tôi khóc hết nước mắt vì một phim hoạt hình cho con nít.
😫✈️
KIỂU 9/10
ugly cry
/ˈʌɡli kraɪ/
khóc mếu máo
I ugly cried at a movie on the plane. Seat 23B saw it all.
Tôi khóc mếu máo xem phim trên máy bay. Ghế 23B thấy hết.
🐊💧
KIỂU 10/10
crocodile tears
/ˈkrɑːkədaɪl tɪrz/
nước mắt cá sấu
Crocodile tears won't get you a new phone, buddy.
Nước mắt cá sấu không đổi được điện thoại mới đâu, con.
Xem tất cả tập chủ đề Tiếng Anh chủ đề Cảm xúc ›Tất cả chủ đề "10 kiểu" ›

Luyện nói 1.144 tình huống đời sống Mỹ trên web, hoặc tải app Android miễn phí để học mà không cần dùng mạng.

Học miễn phí trên webTải app Android miễn phí

Ảnh tóm tắt (lưu về máy)

10 kiểu khóc bằng tiếng Anh