Học miễn phí
Trang chủ › 10 kiểu › Tiếng Anh chủ đề Sức khỏe & Cơ thể › Tập 3

Sổ mũi tiếng Anh là gì? 🤧

10 kiểu ốm vặt bằng tiếng Anh · Tiếng Anh chủ đề Sức khỏe & Cơ thể · Tập 3/28

Bấm loa để nghe giọng Mỹ đọc từ và câu ví dụ
🤧🧻
KIỂU 1/10
runny nose
/ˈrʌni noʊz/
sổ mũi
I have a runny nose. My tissues are running out.
Tôi bị sổ mũi. Khăn giấy sắp hết rồi.
👃🤖
KIỂU 2/10
stuffy nose
/ˈstʌfi noʊz/
nghẹt mũi
With a stuffy nose, I sound like a robot.
Bị nghẹt mũi, giọng tôi nghe như rô-bốt.
🍯👵
KIỂU 3/10
sore throat
/sɔːr θroʊt/
đau họng
Sore throat? Grandma has honey, ginger, and 20 opinions.
Đau họng hả? Bà có mật ong, gừng và 20 lời khuyên.
😷👩
KIỂU 4/10
cough
/kɔːf/
ho
I cough once and Mom books a doctor.
Tôi ho một tiếng là mẹ đặt lịch bác sĩ.
🤕💬
KIỂU 5/10
headache
/ˈhedeɪk/
đau đầu
My headache has a name: the family group chat.
Cơn đau đầu của tôi có tên: nhóm chat gia đình.
🌡️👨
KIỂU 6/10
fever
/ˈfiːvɚ/
sốt
When Dad has a fever, the whole house knows.
Bố mà sốt là cả nhà đều biết.
🤮⛵
KIỂU 7/10
throw up
/θroʊ ʌp/
ói, nôn
I threw up on the boat before it left the dock.
Tôi ói trên thuyền khi thuyền còn chưa rời bến.
😵🌀
KIỂU 8/10
dizzy
/ˈdɪzi/
chóng mặt
I stood up too fast. Now I'm dizzy.
Tôi đứng dậy nhanh quá. Giờ chóng mặt.
🌧️🛌
KIỂU 9/10
under the weather
/ˈʌndɚ ðə ˈweðɚ/
hơi mệt trong người
I'm a little under the weather. Can I stay home?
Tôi hơi mệt trong người. Cho tôi ở nhà được không?
🥶👦
KIỂU 10/10
catch a cold
/kætʃ ə koʊld/
bị cảm
I caught a cold from my kid. He's fine now.
Tôi bị lây cảm từ con. Giờ nó khỏe re.
Xem tất cả tập chủ đề Tiếng Anh chủ đề Sức khỏe & Cơ thể ›Tất cả chủ đề "10 kiểu" ›

Luyện nói 1.144 tình huống đời sống Mỹ trên web, hoặc tải app Android miễn phí để học mà không cần dùng mạng.

Học miễn phí trên webTải app Android miễn phí

Ảnh tóm tắt (lưu về máy)

10 kiểu ốm vặt bằng tiếng Anh