Học miễn phí
Trang chủ › 10 kiểu › Tiếng Anh chủ đề Sức khỏe & Cơ thể › Tập 2

Mệt rã rời tiếng Anh là gì? 🥱

10 kiểu mệt bằng tiếng Anh · Tiếng Anh chủ đề Sức khỏe & Cơ thể · Tập 2/28

Bấm loa để nghe giọng Mỹ đọc từ và câu ví dụ
🥱😴
KIỂU 1/10
tired
/taɪɚd/
mệt
I'm tired of being tired.
Tôi mệt vì lúc nào cũng mệt.
😩🏋️
KIỂU 2/10
exhausted
/ɪɡˈzɔːstɪd/
kiệt sức
I'm exhausted. I worked out for five minutes.
Tôi kiệt sức. Tôi tập thể dục được năm phút.
👟🎠
KIỂU 3/10
worn out
/wɔːrn aʊt/
mệt rã rời
One day at the theme park with my kids. I'm worn out.
Một ngày đi công viên với con. Tôi mệt rã rời.
🧽🌿
KIỂU 4/10
wiped out
/waɪpt aʊt/
mệt lả
Two hours of yard work and I'm wiped out.
Làm vườn hai tiếng là tôi mệt lả.
😵🍕
KIỂU 5/10
beat
/biːt/
mệt nhừ
I'm beat. Let's just order pizza.
Tôi mệt nhừ rồi. Gọi pizza đi.
🪫💼
KIỂU 6/10
drained
/dreɪnd/
cạn sức
Meetings all day. I'm totally drained.
Họp cả ngày. Tôi cạn sạch sức.
🔥🕯️
KIỂU 7/10
burned out
/bɝːnd aʊt/
kiệt sức vì công việc
Three years of night shifts. I'm burned out.
Ba năm làm ca đêm. Tôi kiệt sức rồi.
⛽☕
KIỂU 8/10
running on empty
/ˈrʌnɪŋ ɑːn ˈempti/
cạn kiệt năng lượng
I'm running on empty. Coffee number four, please.
Tôi cạn năng lượng rồi. Cho ly cà phê thứ tư.
💀🛏️
KIỂU 9/10
dead tired
/ded taɪɚd/
mệt muốn xỉu
I'm dead tired, but my brain wants to plan my whole life.
Tôi mệt muốn xỉu, mà não cứ đòi lên kế hoạch cả đời.
👀💤
KIỂU 10/10
can barely keep my eyes open
/kæn ˈberli kiːp maɪ aɪz ˈoʊpən/
mắt díp lại
It's 3 p.m. and I can barely keep my eyes open.
Mới 3 giờ chiều mà mắt tôi đã díp lại.
Xem tất cả tập chủ đề Tiếng Anh chủ đề Sức khỏe & Cơ thể ›Tất cả chủ đề "10 kiểu" ›

Luyện nói 1.144 tình huống đời sống Mỹ trên web, hoặc tải app Android miễn phí để học mà không cần dùng mạng.

Học miễn phí trên webTải app Android miễn phí

Ảnh tóm tắt (lưu về máy)

10 kiểu mệt bằng tiếng Anh