Học miễn phí
Trang chủ › 10 kiểu › Tiếng Anh chủ đề Sức khỏe & Cơ thể › Tập 5

Bị cúm tiếng Anh nói sao? 🤒

10 kiểu mùa cúm bằng tiếng Anh · Tiếng Anh chủ đề Sức khỏe & Cơ thể · Tập 5/28

Bấm loa để nghe giọng Mỹ đọc từ và câu ví dụ
🤒🛌
KIỂU 1/10
flu
/fluː/
cúm
My wife has the flu. I have a cold. Guess who complains more.
Vợ tôi bị cúm. Tôi bị cảm. Đoán xem ai than nhiều hơn.
💉💪
KIỂU 2/10
flu shot
/fluː ʃɑːt/
tiêm phòng cúm
Got my flu shot. My arm feels like I lifted a car.
Tiêm phòng cúm xong. Tay tôi mỏi như vừa nâng cái xe hơi.
🦠🏃
KIỂU 3/10
contagious
/kənˈteɪdʒəs/
dễ lây
"Is it contagious?" Everyone takes three steps back.
"Có lây không?" Cả phòng lùi ba bước.
🦠🎒
KIỂU 4/10
germs
/dʒɝːmz/
vi trùng
My kid brings home germs from school like souvenirs.
Con tôi mang vi trùng từ trường về như mang quà lưu niệm.
🛌💻
KIỂU 5/10
sick day
/sɪk deɪ/
ngày nghỉ ốm
Sick day: I still answered 40 work emails.
Ngày nghỉ ốm: tôi vẫn trả lời 40 email công việc.
🥶🛌
KIỂU 6/10
chills
/tʃɪlz/
ớn lạnh
I have the chills. Three blankets, still shaking.
Tôi bị ớn lạnh. Đắp ba lớp chăn vẫn run.
🤕🛌
KIỂU 7/10
body aches
/ˈbɑːdi eɪks/
đau nhức mình mẩy
Body aches: even my hair hurts.
Đau nhức mình mẩy: tới tóc cũng thấy đau.
🧻🤧
KIỂU 8/10
tissue
/ˈtɪʃuː/
khăn giấy
I used a whole box of tissues before lunch.
Chưa tới trưa tôi đã xài hết nguyên hộp khăn giấy.
🧴👐
KIỂU 9/10
hand sanitizer
/hænd ˈsænətaɪzɚ/
nước rửa tay khô
My mom has hand sanitizer in every bag. Every single one.
Mẹ tôi túi nào cũng có nước rửa tay khô. Túi nào cũng có.
🍲🤒
KIỂU 10/10
chicken soup
/ˈtʃɪkɪn suːp/
súp gà
Mom's cure for everything: chicken soup.
Thuốc chữa bách bệnh của mẹ: súp gà.
Xem tất cả tập chủ đề Tiếng Anh chủ đề Sức khỏe & Cơ thể ›Tất cả chủ đề "10 kiểu" ›

Luyện nói 1.144 tình huống đời sống Mỹ trên web, hoặc tải app Android miễn phí để học mà không cần dùng mạng.

Học miễn phí trên webTải app Android miễn phí

Ảnh tóm tắt (lưu về máy)

10 kiểu mùa cúm bằng tiếng Anh