Học miễn phí
Trang chủ › 10 kiểu › Tiếng Anh chủ đề Ăn uống › Tập 10

Gói tương cà tiếng Anh là gì? 🍟

10 kiểu đồ ăn nhanh bằng tiếng Anh · Tiếng Anh chủ đề Ăn uống · Tập 10/16

Bấm loa để nghe giọng Mỹ đọc từ và câu ví dụ
🍔🍟
KIỂU 1/10
combo
/ˈkɑːmboʊ/
phần ăn combo
I wanted a burger. The combo was $2 more. Now I'm stuffed.
Tôi định mua burger. Combo chỉ thêm 2 đô. Giờ no căng.
💵📋
KIỂU 2/10
value menu
/ˈvæljuː ˈmenjuː/
thực đơn giá rẻ
Payday: steak. The day before payday: value menu.
Ngày lãnh lương: bít tết. Trước ngày lãnh lương: thực đơn giá rẻ.
🍅🗄️
KIỂU 3/10
ketchup packet
/ˈketʃəp ˈpækɪt/
gói tương cà
Every drawer in my kitchen has ketchup packets.
Ngăn kéo nào trong bếp nhà tôi cũng có gói tương cà.
🧻🍔
KIỂU 4/10
napkin
/ˈnæpkɪn/
khăn giấy
I asked for napkins. They gave me one.
Tôi xin khăn giấy. Họ đưa đúng một tờ.
🍟🚗
KIỂU 5/10
fries
/fraɪz/
khoai tây chiên
I ate half the fries before I got home.
Chưa về tới nhà tôi đã ăn hết nửa phần khoai chiên.
🍗👶
KIỂU 6/10
chicken nuggets
/ˈtʃɪkɪn ˈnʌɡɪts/
gà viên chiên
My kid only eats chicken nuggets. Honestly, me too.
Con tôi chỉ ăn gà viên chiên. Nói thật, tôi cũng vậy.
🥤🔁
KIỂU 7/10
fountain drink
/ˈfaʊntən drɪŋk/
nước ngọt ly tự rót
Fountain drink, free refills. I'm staying for an hour.
Nước tự rót, rót thêm miễn phí. Tôi ngồi đây một tiếng luôn.
🧸🍔
KIỂU 8/10
kids' meal
/kɪdz miːl/
phần ăn trẻ em
I ordered a kids' meal. For the toy. I'm 35.
Tôi gọi phần ăn trẻ em. Vì món đồ chơi. Tôi 35 tuổi.
🧅🚫
KIỂU 9/10
hold the onions
/hoʊld ðə ˈʌnjənz/
không bỏ hành
"Hold the onions." The burger: 90% onions.
"Không hành nhé." Cái burger: 90% là hành.
🥛🥤
KIỂU 10/10
milkshake
/ˈmɪlkʃeɪk/
sữa lắc
The milkshake is so thick, my straw gave up.
Ly sữa lắc đặc tới mức ống hút cũng bỏ cuộc.
Xem tất cả tập chủ đề Tiếng Anh chủ đề Ăn uống ›Tất cả chủ đề "10 kiểu" ›

Luyện nói 1.144 tình huống đời sống Mỹ trên web, hoặc tải app Android miễn phí để học mà không cần dùng mạng.

Học miễn phí trên webTải app Android miễn phí

Ảnh tóm tắt (lưu về máy)

10 kiểu đồ ăn nhanh bằng tiếng Anh