Học miễn phí
Trang chủ › 10 kiểu › Tiếng Anh chủ đề Ăn uống › Tập 9

Bánh sừng bò tiếng Anh là gì? 🥐

10 kiểu bánh ngọt bằng tiếng Anh · Tiếng Anh chủ đề Ăn uống · Tập 9/16

Bấm loa để nghe giọng Mỹ đọc từ và câu ví dụ
🥐👕
KIỂU 1/10
croissant
/krəˈsɑːnt/
bánh sừng bò
One croissant, and my whole shirt is covered in crumbs.
Ăn một cái bánh sừng bò, cả áo dính đầy vụn bánh.
🧁👧
KIỂU 2/10
cupcake
/ˈkʌpkeɪk/
bánh nướng nhỏ (cupcake)
My kid licked the frosting off and gave me the cupcake.
Con tôi liếm hết kem rồi đưa tôi cái bánh.
🍰🥄
KIỂU 3/10
frosting
/ˈfrɔːstɪŋ/
lớp kem phủ bánh
I don't want the cake. Just the frosting, please.
Tôi không cần bánh. Cho tôi lớp kem thôi.
🍪🏫
KIỂU 4/10
bake sale
/beɪk seɪl/
hội bán bánh gây quỹ
School bake sale: I bought back the cookies I baked.
Hội bán bánh ở trường: tôi mua lại chính mấy cái bánh tôi nướng.
🍩🐕
KIỂU 5/10
sprinkles
/ˈsprɪŋkəlz/
cốm rắc bánh
My kid put sprinkles on the cake. And the floor. And the dog.
Con tôi rắc cốm lên bánh. Lên sàn. Và lên con chó.
🍞🏷️
KIỂU 6/10
day-old
/ˈdeɪ oʊld/
bánh để qua ngày
I only buy day-old donuts. Same taste, half the price.
Tôi chỉ mua donut để qua ngày. Vị y chang, giá một nửa.
🎂🕯️
KIỂU 7/10
birthday cake
/ˈbɝːθdeɪ keɪk/
bánh sinh nhật
Grandpa's birthday cake has so many candles, it set off the alarm.
Bánh sinh nhật của ông nhiều nến tới mức chuông báo cháy kêu luôn.
🥣🧈
KIỂU 8/10
from scratch
/frʌm skrætʃ/
tự làm từ đầu
I baked a cake from scratch. Next time, I'm buying one.
Tôi tự làm bánh từ đầu. Lần sau tôi đi mua.
🍞👐
KIỂU 9/10
dough
/doʊ/
bột nhào
I made dough for cookies. Half of it went in my mouth.
Tôi nhào bột làm bánh quy. Một nửa đã vào miệng tôi.
🥐🧁
KIỂU 10/10
pastry
/ˈpeɪstri/
bánh ngọt
I came in for coffee. I left with three pastries.
Tôi vào mua cà phê. Đi ra với ba cái bánh ngọt.
Xem tất cả tập chủ đề Tiếng Anh chủ đề Ăn uống ›Tất cả chủ đề "10 kiểu" ›

Luyện nói 1.144 tình huống đời sống Mỹ trên web, hoặc tải app Android miễn phí để học mà không cần dùng mạng.

Học miễn phí trên webTải app Android miễn phí

Ảnh tóm tắt (lưu về máy)

10 kiểu bánh ngọt bằng tiếng Anh