Học miễn phí
Trang chủ › 10 kiểu › Tiếng Anh chủ đề Ăn uống › Tập 8

Cà phê đá tiếng Anh là gì? ☕

10 kiểu gọi cà phê bằng tiếng Anh · Tiếng Anh chủ đề Ăn uống · Tập 8/16

Bấm loa để nghe giọng Mỹ đọc từ và câu ví dụ
☕🥛
KIỂU 1/10
latte
/ˈlɑːteɪ/
cà phê sữa (latte)
My latte costs more than my lunch.
Ly latte của tôi đắt hơn cả bữa trưa.
🧊❄️
KIỂU 2/10
iced coffee
/aɪst ˈkɔːfi/
cà phê đá
Iced coffee in January? Yes. Always.
Cà phê đá giữa tháng Một? Có. Lúc nào cũng vậy.
🌾🥛
KIỂU 3/10
oat milk
/oʊt mɪlk/
sữa yến mạch
I switched to oat milk. Now I tell everyone about it.
Tôi chuyển sang sữa yến mạch. Giờ gặp ai cũng kể.
😴☕
KIỂU 4/10
decaf
/ˈdiːkæf/
cà phê không caffeine
Someone gave me decaf this morning. I want answers.
Sáng nay ai đó đưa tôi cà phê không caffeine. Tôi cần một lời giải thích.
⚡☕
KIỂU 5/10
extra shot
/ˈekstrə ʃɑːt/
thêm một shot espresso
Monday needs an extra shot. Tuesday needs two.
Thứ Hai cần thêm một shot. Thứ Ba cần thêm hai.
☕✍️
KIỂU 6/10
barista
/bəˈriːstə/
nhân viên pha cà phê
The barista spelled my name "Kwa." Close enough.
Nhân viên pha chế viết tên tôi là "Kwa". Cũng gần đúng.
🧊🕐
KIỂU 7/10
cold brew
/koʊld bruː/
cà phê ủ lạnh
Cold brew takes 18 hours to make and 3 minutes to drink.
Cà phê ủ lạnh mất 18 tiếng để làm và 3 phút để uống.
⚡🧟
KIỂU 8/10
caffeine
/kæˈfiːn/
chất caffeine
Don't talk to me before caffeine. I'm not a person yet.
Đừng nói chuyện với tôi trước khi có caffeine. Tôi chưa thành người.
☕🕒
KIỂU 9/10
coffee break
/ˈkɔːfi breɪk/
giờ nghỉ uống cà phê
Work, coffee break, work, coffee break. That's my whole job.
Làm, nghỉ uống cà phê, làm, nghỉ uống cà phê. Công việc của tôi là vậy.
🥛☕
KIỂU 10/10
creamer
/ˈkriːmɚ/
kem pha cà phê
So much creamer in my coffee, Dad asked if it's milk.
Tôi đổ kem pha nhiều tới mức bố hỏi: "Sữa hả con?"
Xem tất cả tập chủ đề Tiếng Anh chủ đề Ăn uống ›Tất cả chủ đề "10 kiểu" ›

Luyện nói 1.144 tình huống đời sống Mỹ trên web, hoặc tải app Android miễn phí để học mà không cần dùng mạng.

Học miễn phí trên webTải app Android miễn phí

Ảnh tóm tắt (lưu về máy)

10 kiểu gọi cà phê bằng tiếng Anh