Học miễn phí
Trang chủ › Chủ đề › Nghe chậm: đời sống Mỹ › Dọn dẹp tủ lạnh

Dọn dẹp tủ lạnh

Cleaning Out the Fridge

Bấm loa để nghe giọng Mỹ đọc từng câu

Hội thoại tiếng Anh khi dọn dẹp tủ lạnh: câu người Mỹ hay nói và cách bạn trả lời, có dịch tiếng Việt.

Hội thoại mẫu

Narrator
Tomorrow is trash day. I clean out my fridge tonight.
Mai là ngày lấy rác. Tối nay tôi dọn tủ lạnh.
Narrator
First, I take everything out.
Đầu tiên, tôi lấy hết mọi thứ ra.
Narrator
I check each food.
Tôi kiểm tra từng món.
Narrator
This rice is from last week. I throw it out.
Cơm này từ tuần trước. Tôi bỏ đi.
Narrator
This milk smells sour. It goes in the trash.
Sữa này có mùi chua. Bỏ vào thùng rác.
Narrator
Next, I wash the shelves and drawers with warm, soapy water.
Tiếp theo, tôi rửa các ngăn và hộc bằng nước ấm pha xà bông.
Narrator
I dry them with a clean towel.
Tôi lau khô bằng khăn sạch.
Narrator
This is called a fridge thermometer. It says 38 degrees.
Cái này gọi là nhiệt kế tủ lạnh. Nó chỉ 38 độ.
Narrator
Then I put the food back.
Sau đó tôi để đồ ăn lại.
Narrator
Raw meat goes on the bottom shelf, in a container.
Thịt sống để ngăn dưới cùng, trong hộp.
Narrator
I write the date on my leftovers.
Tôi ghi ngày lên hộp đồ ăn thừa.
Narrator
Finally, I put a box of baking soda inside. No more smell!
Cuối cùng, tôi để một hộp baking soda bên trong. Hết mùi!

Từ hay dùng

fridge / refrigeratortủ lạnh
freezerngăn đông
shelf / drawerngăn / hộc kéo
leftoversđồ ăn thừa
expiredhết hạn
best by / use byngon nhất trước / dùng trước
containerhộp đựng
spoiled / gone badbị hư
thermometernhiệt kế

Mẹo khi ở Mỹ

Luyện nói 1.144 tình huống đời sống Mỹ, có chấm điểm phát âm. Tải app Android miễn phí để học mà không cần dùng mạng.

Học miễn phí trên webTải app Android miễn phí

Bài liên quan

Cửa hàng tiện lợi Nhật ở TexasA Japanese Convenience StoreChuẩn bị hộp cơm trưa đi làmPacking My Lunch for WorkDọn dẹp phòng tắmCleaning the BathroomĂn trưa ở phòng nghỉ chỗ làmLunch in the Break Room
Xem tất cả bài Nghe chậm: đời sống Mỹ ›