Học miễn phí
Trang chủ › 10 kiểu › Tiếng Anh Tiền bạc & Mua sắm › Tập 3

Lãnh lương tiếng Anh là gì? 💵

10 kiểu tiền bạc ở Mỹ bằng tiếng Anh · Tiếng Anh Tiền bạc & Mua sắm · Tập 3/19

Bấm loa để nghe giọng Mỹ đọc từ và câu ví dụ
💵👋
KIỂU 1/10
paycheck
/ˈpeɪtʃek/
tiền lương (mỗi kỳ)
My paycheck says hi, then bye.
Tiền lương vừa chào tôi xong là tạm biệt luôn.
🎉💰
KIỂU 2/10
payday
/ˈpeɪdeɪ/
ngày lãnh lương
Payday! I'm rich… until Friday.
Lãnh lương rồi! Tôi giàu… tới thứ Sáu.
🏠💸
KIỂU 3/10
rent
/rent/
tiền thuê nhà
Rent went up. My salary didn't hear about it.
Tiền nhà tăng. Lương tôi chưa nghe tin.
🧾📬
KIỂU 4/10
bills
/bɪlz/
các hóa đơn
My bills come faster than my paycheck.
Hóa đơn tới nhanh hơn tiền lương.
🏦😱
KIỂU 5/10
overdraft
/ˈoʊvɚdræft/
rút quá số dư
Overdraft fee: $35 for being broke.
Phí rút quá số dư: 35 đô vì… hết tiền.
📊🔋
KIỂU 6/10
credit score
/ˈkredɪt skɔːr/
điểm tín dụng
My credit score is lower than my phone battery.
Điểm tín dụng của tôi còn thấp hơn pin điện thoại.
💰📨
KIỂU 7/10
tax refund
/tæks ˈriːfʌnd/
tiền hoàn thuế
My tax refund came. It's already gone.
Tiền hoàn thuế về rồi. Và đi luôn rồi.
🏦⏰
KIỂU 8/10
direct deposit
/dəˈrekt dɪˈpɑːzɪt/
lương chuyển khoản
Direct deposit hit at 3 a.m. I was awake for it.
Lương chuyển khoản vào lúc 3 giờ sáng. Tôi thức canh.
📒🛍️
KIỂU 9/10
budget
/ˈbʌdʒɪt/
ngân sách, chi tiêu
I made a budget. Then I went to the mall.
Tôi lập ngân sách xong. Rồi đi trung tâm thương mại.
😬👛
KIỂU 10/10
tight on money
/taɪt ɑːn ˈmʌni/
kẹt tiền
I'm tight on money this month. And last month. And next month.
Tháng này tôi kẹt tiền. Tháng trước cũng vậy. Tháng sau cũng vậy.
Xem tất cả tập chủ đề Tiếng Anh Tiền bạc & Mua sắm ›Tất cả chủ đề "10 kiểu" ›

Luyện nói 1.144 tình huống đời sống Mỹ trên web, hoặc tải app Android miễn phí để học mà không cần dùng mạng.

Học miễn phí trên webTải app Android miễn phí

Ảnh tóm tắt (lưu về máy)

10 kiểu tiền bạc ở Mỹ bằng tiếng Anh