Học miễn phí
Trang chủ › 10 kiểu › Tiếng Anh chủ đề Sức khỏe & Cơ thể › Tập 13

Ngày ăn xả láng tiếng Anh là gì? 🍕

10 kiểu tăng giảm cân bằng tiếng Anh · Tiếng Anh chủ đề Sức khỏe & Cơ thể · Tập 13/28

Bấm loa để nghe giọng Mỹ đọc từ và câu ví dụ
⚖️🍰
KIỂU 1/10
gain weight
/ɡeɪn weɪt/
tăng cân
I gained weight on vacation. A free souvenir!
Đi du lịch về tăng cân. Quà lưu niệm miễn phí!
🥗📅
KIỂU 2/10
go on a diet
/ɡoʊ ɑːn ə ˈdaɪət/
ăn kiêng
I go on a diet every Monday. And quit Monday night.
Thứ Hai nào tôi cũng ăn kiêng. Và bỏ cuộc tối thứ Hai.
🍕🎉
KIỂU 3/10
cheat day
/tʃiːt deɪ/
ngày ăn xả láng
My diet has six cheat days a week.
Chế độ ăn kiêng của tôi có sáu ngày ăn xả láng mỗi tuần.
🧁👖
KIỂU 4/10
muffin top
/ˈmʌfɪn tɑːp/
ngấn mỡ tràn cạp quần
These jeans give me a muffin top. I blame the jeans.
Cái quần jean này làm tôi lộ ngấn mỡ. Lỗi tại cái quần.
🍔🛋️
KIỂU 5/10
dad bod
/dæd bɑːd/
thân hình bụng bia
He calls his dad bod "a well-fed six-pack."
Anh ấy gọi cái bụng của mình là "cơ bụng sáu múi được nuôi kỹ".
📉👟
KIỂU 6/10
lose weight
/luːz weɪt/
giảm cân
I lost weight! Oh wait, I took off my shoes.
Tôi giảm cân rồi! À không, tôi mới cởi giày ra.
⚖️⌚
KIỂU 7/10
step on the scale
/step ɑːn ðə skeɪl/
bước lên cân
I take off my watch before I step on the scale. Every ounce counts.
Tôi tháo đồng hồ trước khi bước lên cân. Từng lạng cũng quý.
🔢🍪
KIỂU 8/10
calories
/ˈkæləriz/
ca-lo
Broken cookies have no calories. That's science.
Bánh quy bể thì không có ca-lo. Khoa học đó.
🍝🍽️
KIỂU 9/10
portion size
/ˈpɔːrʃən saɪz/
khẩu phần
American portion size: one plate feeds three people.
Khẩu phần kiểu Mỹ: một đĩa ba người ăn.
👵🍲
KIỂU 10/10
skinny
/ˈskɪni/
gầy nhom
Grandma thinks I'm too skinny. She thinks everyone is.
Bà nghĩ tôi gầy quá. Bà nghĩ ai cũng gầy quá.
Xem tất cả tập chủ đề Tiếng Anh chủ đề Sức khỏe & Cơ thể ›Tất cả chủ đề "10 kiểu" ›

Luyện nói 1.144 tình huống đời sống Mỹ trên web, hoặc tải app Android miễn phí để học mà không cần dùng mạng.

Học miễn phí trên webTải app Android miễn phí

Ảnh tóm tắt (lưu về máy)

10 kiểu tăng giảm cân bằng tiếng Anh