Học miễn phí
Trang chủ › 10 kiểu › Tiếng Anh Tiền bạc & Mua sắm › Tập 6

Số dư tài khoản tiếng Anh là gì? 💰

10 kiểu ngân hàng bằng tiếng Anh · Tiếng Anh Tiền bạc & Mua sắm · Tập 6/19

Bấm loa để nghe giọng Mỹ đọc từ và câu ví dụ
🏦💸
KIỂU 1/10
checking account
/ˈtʃekɪŋ əˈkaʊnt/
tài khoản thanh toán
My checking account: money comes in, money runs out.
Tài khoản thanh toán: tiền vào một cái, chạy mất liền.
🐷💰
KIỂU 2/10
savings account
/ˈseɪvɪŋz əˈkaʊnt/
tài khoản tiết kiệm
My savings account earned 3 cents this year. I'm rich!
Tài khoản tiết kiệm năm nay lãi 3 xu. Tôi giàu rồi!
🏧😤
KIỂU 3/10
ATM
/ˌeɪ tiː ˈem/
máy rút tiền
The ATM charged me $3 to take out my own $20.
Máy ATM thu 3 đô phí để tôi rút 20 đô của chính mình.
🔢🧾
KIỂU 4/10
routing number
/ˈraʊtɪŋ ˈnʌmbɚ/
số định tuyến ngân hàng
HR asked for my routing number. I found my only check from 2015.
Nhân sự hỏi số định tuyến. Tôi lục ra tờ séc duy nhất từ năm 2015.
💵🏦
KIỂU 5/10
deposit
/dɪˈpɑːzɪt/
gửi tiền vào
I deposited $50 and checked the app ten times today.
Tôi gửi vào 50 đô rồi mở app kiểm tra mười lần trong ngày.
💰😱
KIỂU 6/10
balance
/ˈbæləns/
số dư
I checked my balance. Then I closed my eyes.
Tôi xem số dư tài khoản. Rồi nhắm mắt lại.
💸🏧
KIỂU 7/10
withdraw
/wɪðˈdrɔː/
rút tiền
I withdrew $40. It was gone by lunch.
Tôi rút 40 đô. Chưa tới trưa đã hết.
🔐🤯
KIỂU 8/10
PIN
/pɪn/
mã PIN
I forgot my PIN at the ATM. The line behind me grew.
Tôi quên mã PIN ngay trước máy ATM. Hàng phía sau dài thêm.
👩🍭
KIỂU 9/10
bank teller
/bæŋk ˈtelɚ/
nhân viên giao dịch
The bank teller gave my kid a lollipop. I want one too.
Nhân viên giao dịch cho con tôi cây kẹo mút. Tôi cũng muốn một cây.
🧾😤
KIỂU 10/10
monthly fee
/ˈmʌnθli fiː/
phí hàng tháng
The bank charged me a monthly fee for being broke.
Ngân hàng thu phí hàng tháng vì tôi… hết tiền.
Xem tất cả tập chủ đề Tiếng Anh Tiền bạc & Mua sắm ›Tất cả chủ đề "10 kiểu" ›

Luyện nói 1.144 tình huống đời sống Mỹ trên web, hoặc tải app Android miễn phí để học mà không cần dùng mạng.

Học miễn phí trên webTải app Android miễn phí

Ảnh tóm tắt (lưu về máy)

10 kiểu ngân hàng bằng tiếng Anh