Học miễn phí
Trang chủ › 10 kiểu › Tiếng Anh chủ đề Tính cách › Tập 7

Đi trễ tiếng Anh nói sao? 🐢

10 kiểu hay trễ bằng tiếng Anh · Tiếng Anh chủ đề Tính cách · Tập 7/13

Bấm loa để nghe giọng Mỹ đọc từ và câu ví dụ
🐢⏰
KIỂU 1/10
late
/leɪt/
trễ
I'm never late. Everyone else is just early.
Tôi không bao giờ trễ. Chỉ là mọi người tới sớm thôi.
💃🎉
KIỂU 2/10
fashionably late
/ˈfæʃənəbli leɪt/
trễ cho sang
I'm not late. I'm fashionably late. Two hours.
Tôi đâu có trễ. Tôi trễ cho sang. Hai tiếng thôi.
🚗🚿
KIỂU 3/10
on my way
/ɑːn maɪ weɪ/
đang tới nè
"On my way!" (I'm in the shower.)
"Đang tới nè!" (Thật ra đang tắm.)
⏳🛏️
KIỂU 4/10
five more minutes
/faɪv mɔːr ˈmɪnɪts/
năm phút nữa thôi
"Five more minutes!" He said that an hour ago.
"Năm phút nữa thôi!" Câu đó anh ấy nói từ một tiếng trước.
🐌🍰
KIỂU 5/10
latecomer
/ˈleɪtkʌmɚ/
người đến muộn
Latecomers get the last piece of cake: the crumbs.
Người đến muộn được miếng bánh cuối: toàn vụn.
📅🧦
KIỂU 6/10
behind schedule
/bɪˈhaɪnd ˈskedʒuːl/
trễ lịch
I'm 20 minutes behind schedule and still choosing socks.
Tôi trễ lịch 20 phút rồi mà vẫn đang chọn vớ.
🪑😤
KIỂU 7/10
keep someone waiting
/kiːp ˈsʌmwʌn ˈweɪtɪŋ/
bắt ai phải chờ
Sorry I kept you waiting. I was choosing a shirt.
Xin lỗi đã bắt bạn chờ. Tôi đang chọn áo.
✂️🛫
KIỂU 8/10
cut it close
/kʌt ɪt kloʊs/
sát nút
I got to the gate as it closed. I always cut it close.
Tôi tới cổng đúng lúc cổng đóng. Lúc nào cũng sát nút.
🚪🎈
KIỂU 9/10
show up
/ʃoʊ ʌp/
có mặt, xuất hiện
He showed up to the party as everyone was leaving.
Anh ấy có mặt ở bữa tiệc lúc mọi người đang ra về.
🕐🗺️
KIỂU 10/10
ETA
/ˌiː tiː ˈeɪ/
giờ dự kiến tới
"What's your ETA?" "Ten minutes." (It's always ten minutes.)
"Mấy giờ tới?" "Mười phút nữa." (Lúc nào cũng mười phút.)
Xem tất cả tập chủ đề Tiếng Anh chủ đề Tính cách ›Tất cả chủ đề "10 kiểu" ›

Luyện nói 1.144 tình huống đời sống Mỹ trên web, hoặc tải app Android miễn phí để học mà không cần dùng mạng.

Học miễn phí trên webTải app Android miễn phí

Ảnh tóm tắt (lưu về máy)

10 kiểu hay trễ bằng tiếng Anh