Học miễn phí
Trang chủ › 10 kiểu › Tiếng Anh chủ đề Tính cách › Tập 8

Than thở tiếng Anh là gì? 😩

10 kiểu hay than bằng tiếng Anh · Tiếng Anh chủ đề Tính cách · Tập 8/13

Bấm loa để nghe giọng Mỹ đọc từ và câu ví dụ
😩☀️
KIỂU 1/10
complain
/kəmˈpleɪn/
phàn nàn
I complain about the cold in winter and the heat in summer.
Mùa đông tôi than lạnh, mùa hè tôi than nóng.
🗣️🅿️
KIỂU 2/10
rant
/rænt/
xả một tràng
He ranted for 20 minutes about a parking spot.
Anh ấy xả một tràng 20 phút về một chỗ đậu xe.
😫🌦️
KIỂU 3/10
bellyache
/ˈbelieɪk/
kêu ca
Stop bellyaching. It's just a little rain.
Thôi kêu ca đi. Mưa chút xíu thôi mà.
😠☕
KIỂU 4/10
grumpy
/ˈɡrʌmpi/
cau có
I'm grumpy until my first coffee.
Tôi cau có tới khi uống ly cà phê đầu tiên.
😒🧺
KIỂU 5/10
grumble
/ˈɡrʌmbəl/
càu nhàu
Dad grumbles, but he still does the laundry.
Bố càu nhàu, nhưng vẫn giặt đồ.
😤🥪
KIỂU 6/10
gripe
/ɡraɪp/
cằn nhằn
My coworker gripes about lunch every day, then eats it all.
Đồng nghiệp ngày nào cũng cằn nhằn đồ ăn trưa, rồi ăn sạch.
🌧️🦈
KIỂU 7/10
buzzkill
/ˈbʌzkɪl/
kẻ phá hứng
He's a buzzkill. At the beach, he only talks about sharks.
Anh ấy đúng là kẻ phá hứng. Ra biển chỉ toàn kể chuyện cá mập.
🧊🙄
KIỂU 8/10
first world problems
/fɝːst wɝːld ˈprɑːbləmz/
chuyện nhỏ mà than to
My iced coffee has too much ice. First world problems.
Cà phê đá của tôi nhiều đá quá. Chuyện nhỏ mà than to.
😤🔊
KIỂU 9/10
get on my nerves
/ɡet ɑːn maɪ nɝːvz/
làm tôi bực
It gets on my nerves when people chew loudly.
Tôi bực mình khi người khác nhai nhóp nhép.
🍝😑
KIỂU 10/10
sick and tired
/sɪk ən ˈtaɪɚd/
chán ngấy
I'm sick and tired of leftovers. Tonight: leftovers.
Tôi chán ngấy đồ ăn thừa. Tối nay ăn: đồ ăn thừa.
Xem tất cả tập chủ đề Tiếng Anh chủ đề Tính cách ›Tất cả chủ đề "10 kiểu" ›

Luyện nói 1.144 tình huống đời sống Mỹ trên web, hoặc tải app Android miễn phí để học mà không cần dùng mạng.

Học miễn phí trên webTải app Android miễn phí

Ảnh tóm tắt (lưu về máy)

10 kiểu hay than bằng tiếng Anh