Học miễn phí
Trang chủ › 10 kiểu › Tiếng Anh Nhà cửa & Gia đình › Tập 3

Bố mẹ chồng tiếng Anh là gì? 👪

10 kiểu gia đình bằng tiếng Anh · Tiếng Anh Nhà cửa & Gia đình · Tập 3/27

Bấm loa để nghe giọng Mỹ đọc từ và câu ví dụ
👵👴
KIỂU 1/10
in-laws
/ˈɪn lɔːz/
bố mẹ chồng / vợ
My in-laws came for a weekend. It's been three weeks.
Bố mẹ vợ tới chơi cuối tuần. Giờ đã ba tuần.
👧👦
KIỂU 2/10
sibling
/ˈsɪblɪŋ/
anh chị em ruột
My sibling and I still fight over the front seat. We're 40.
Tôi với anh tôi vẫn giành ghế trước. Tụi tôi 40 tuổi rồi.
👶🍟
KIỂU 3/10
only child
/ˈoʊnli tʃaɪld/
con một
I'm an only child. I don't share fries.
Tôi là con một. Tôi không chia khoai chiên.
🐑🩺
KIỂU 4/10
black sheep
/blæk ʃiːp/
đứa khác người nhất nhà
I'm the black sheep. Everyone else is a doctor.
Tôi là đứa khác người nhất nhà. Ai cũng làm bác sĩ, trừ tôi.
👪💍
KIỂU 5/10
family reunion
/ˈfæməli riˈjuːnjən/
họp mặt gia đình
Family reunion: 50 people ask when I'm getting married.
Họp mặt gia đình: 50 người hỏi khi nào tôi cưới.
🏠🐕
KIỂU 6/10
empty nest
/ˈempti nest/
nhà vắng con
The kids moved out. Empty nest. We got a dog.
Con cái dọn đi hết. Nhà vắng. Tụi tôi nuôi chó.
🌱👵
KIỂU 7/10
raise
/reɪz/
nuôi lớn
Grandma raised six kids. I can't keep a plant alive.
Bà nuôi lớn sáu đứa con. Tôi nuôi cái cây còn không sống.
👨🔑
KIỂU 8/10
take after
/teɪk ˈæftɚ/
giống (ai đó)
My son takes after his dad: he loses his keys every day.
Con trai giống bố: ngày nào cũng mất chìa khóa.
🤝😨
KIỂU 9/10
get along
/ɡet əˈlɔːŋ/
hòa hợp
My mom and my wife get along. I'm scared.
Mẹ tôi với vợ tôi hòa hợp lắm. Tôi thấy sợ.
🏆👧
KIỂU 10/10
favorite child
/ˈfeɪvərɪt tʃaɪld/
đứa con cưng
I'm Mom's favorite child. She tells all of us that.
Tôi là con cưng của mẹ. Mẹ nói vậy với cả ba đứa.
Xem tất cả tập chủ đề Tiếng Anh Nhà cửa & Gia đình ›Tất cả chủ đề "10 kiểu" ›

Luyện nói 1.144 tình huống đời sống Mỹ trên web, hoặc tải app Android miễn phí để học mà không cần dùng mạng.

Học miễn phí trên webTải app Android miễn phí

Ảnh tóm tắt (lưu về máy)

10 kiểu gia đình bằng tiếng Anh