Học miễn phí
Trang chủ › 10 kiểu › Tiếng Anh Đi lại ở Mỹ › Tập 4

Lệch múi giờ tiếng Anh là gì? ✈️

10 kiểu du lịch bằng tiếng Anh · Tiếng Anh Đi lại ở Mỹ · Tập 4/17

Bấm loa để nghe giọng Mỹ đọc từ và câu ví dụ
✈️😵
KIỂU 1/10
jet lag
/dʒet læɡ/
lệch múi giờ
Jet lag: hungry at 3 a.m., asleep at lunch.
Lệch múi giờ: 3 giờ sáng đói, giờ ăn trưa thì ngủ.
🛫⏳
KIỂU 2/10
layover
/ˈleɪoʊvɚ/
quá cảnh
My layover is nine hours. I live at the airport now.
Tôi quá cảnh chín tiếng. Giờ tôi sống ở sân bay.
🧳👕
KIỂU 3/10
pack
/pæk/
soạn đồ
I pack for a week. I stay for two days.
Tôi soạn đồ đi một tuần. Ở có hai ngày.
🧳😩
KIỂU 4/10
overpack
/ˌoʊvɚˈpæk/
mang quá nhiều đồ
I overpacked: six pairs of shoes for one weekend.
Tôi mang quá nhiều đồ: sáu đôi giày cho một cuối tuần.
🎒🏋️
KIỂU 5/10
carry-on
/ˈkæri ɑːn/
hành lý xách tay
My carry-on weighs more than I do.
Hành lý xách tay của tôi còn nặng hơn tôi.
🏃✈️
KIỂU 6/10
miss a flight
/mɪs ə flaɪt/
trễ chuyến bay
I missed my flight. I was shopping at the airport.
Tôi trễ chuyến bay. Vì mải mua sắm trong sân bay.
⏰😑
KIỂU 7/10
delayed
/dɪˈleɪd/
bị hoãn
Flight delayed. Again. I know every store here now.
Chuyến bay bị hoãn. Lần nữa. Giờ tôi thuộc hết các tiệm ở đây.
🗿💸
KIỂU 8/10
tourist trap
/ˈtʊrɪst træp/
chỗ chặt chém du khách
$15 for a bottle of water? Tourist trap.
15 đô một chai nước? Chặt chém du khách.
🗽🧲
KIỂU 9/10
souvenir
/ˌsuːvəˈnɪr/
quà lưu niệm
I bought souvenirs for everyone. Then left them at the hotel.
Tôi mua quà lưu niệm cho cả nhà. Rồi bỏ quên ở khách sạn.
📸🏛️
KIỂU 10/10
sightseeing
/ˈsaɪtsiːɪŋ/
đi tham quan
Sightseeing day: 20,000 steps and 2,000 photos.
Ngày tham quan: 20.000 bước chân và 2.000 tấm ảnh.
Xem tất cả tập chủ đề Tiếng Anh Đi lại ở Mỹ ›Tất cả chủ đề "10 kiểu" ›

Luyện nói 1.144 tình huống đời sống Mỹ trên web, hoặc tải app Android miễn phí để học mà không cần dùng mạng.

Học miễn phí trên webTải app Android miễn phí

Ảnh tóm tắt (lưu về máy)

10 kiểu du lịch bằng tiếng Anh