Học miễn phí
Trang chủ › 10 kiểu › Tiếng Anh Tiền bạc & Mua sắm › Tập 18

Tiệm đồ cũ tiếng Anh là gì? 👗

10 kiểu đồ secondhand bằng tiếng Anh · Tiếng Anh Tiền bạc & Mua sắm · Tập 18/19

Bấm loa để nghe giọng Mỹ đọc từ và câu ví dụ
🏪💡
KIỂU 1/10
thrift store
/θrɪft stɔːr/
tiệm đồ cũ
I went to the thrift store for a shirt. I came home with a lamp.
Tôi tới tiệm đồ cũ mua cái áo. Về nhà ôm theo cái đèn.
👕👦
KIỂU 2/10
hand-me-down
/ˈhænd mi daʊn/
đồ anh chị mặc lại
I'm the youngest. All my clothes are hand-me-downs.
Tôi là út. Đồ của tôi toàn đồ anh chị mặc lại.
📻👗
KIỂU 3/10
vintage
/ˈvɪntɪdʒ/
đồ xưa, cổ điển
Mom's old jacket is now "vintage." It costs $80.
Cái áo cũ của mẹ giờ là đồ "cổ điển". Giá 80 đô.
🔄👖
KIỂU 4/10
secondhand
/ˌsekəndˈhænd/
đồ đã qua sử dụng
My secondhand jeans fit better than my new ones.
Quần jean mua lại còn vừa hơn quần mới.
🏡💵
KIỂU 5/10
yard sale
/ˈjɑːrd seɪl/
bán đồ cũ trước sân
Yard sale: I sold my stuff, then bought my neighbor's stuff.
Bán đồ cũ trước sân: tôi bán đồ mình, rồi mua đồ hàng xóm.
📦💝
KIỂU 6/10
donate
/ˈdoʊneɪt/
quyên góp
I donated my old clothes. Then I missed them.
Tôi đem quyên góp quần áo cũ. Rồi lại nhớ tụi nó.
💰🧥
KIỂU 7/10
bargain
/ˈbɑːrɡən/
món hời
A $3 coat! What a bargain. I don't need a coat.
Áo khoác 3 đô! Hời quá. Mà tôi đâu cần áo khoác.
✨🧥
KIỂU 8/10
good as new
/ɡʊd əz nuː/
như mới
This $5 jacket is good as new. The tag is still on.
Áo khoác 5 đô mà như mới. Còn nguyên mác.
🔍👗
KIỂU 9/10
thrifting
/ˈθrɪftɪŋ/
đi săn đồ cũ
Thrifting is my cardio. Three hours, every rack.
Đi săn đồ cũ là bài cardio của tôi. Ba tiếng, lục từng giá đồ.
💸📦
KIỂU 10/10
resell
/ˌriːˈsel/
bán lại
I bought it for $2 and resold it for $20. I'm a business now.
Tôi mua 2 đô, bán lại 20 đô. Giờ tôi là doanh nhân.
Xem tất cả tập chủ đề Tiếng Anh Tiền bạc & Mua sắm ›Tất cả chủ đề "10 kiểu" ›

Luyện nói 1.144 tình huống đời sống Mỹ trên web, hoặc tải app Android miễn phí để học mà không cần dùng mạng.

Học miễn phí trên webTải app Android miễn phí

Ảnh tóm tắt (lưu về máy)

10 kiểu đồ secondhand bằng tiếng Anh