Học miễn phí
Trang chủ › 10 kiểu › Tiếng Anh Đi lại ở Mỹ › Tập 1

Đi rón rén tiếng Anh là gì? 🦶

10 kiểu đi bằng tiếng Anh · Tiếng Anh Đi lại ở Mỹ · Tập 1/17

Bấm loa để nghe giọng Mỹ đọc từ và câu ví dụ
🚶🌳
KIỂU 1/10
stroll
/stroʊl/
đi dạo thong thả
We strolled around the mall, bought nothing. Perfect day.
Tụi tôi đi dạo quanh trung tâm thương mại, không mua gì. Ngày hoàn hảo.
🦶🌙
KIỂU 2/10
tiptoe
/ˈtɪptoʊ/
đi rón rén
I tiptoed to the kitchen at 2 a.m. The fridge light told on me.
Tôi rón rén xuống bếp lúc 2 giờ sáng. Đèn tủ lạnh tố tôi.
🩴👴
KIỂU 3/10
shuffle
/ˈʃʌfəl/
đi lê dép
Grandpa shuffles slowly… until dinner is ready.
Ông đi lê dép chậm rì… cho tới khi cơm dọn ra.
🐧🦃
KIỂU 4/10
waddle
/ˈwɑːdəl/
đi lạch bạch
After Thanksgiving dinner, we all waddled to the couch.
Ăn xong bữa Lễ Tạ ơn, cả nhà đi lạch bạch ra sofa.
🏃⏰
KIỂU 5/10
rush
/rʌʃ/
đi vội
I rushed to work. It was Saturday.
Tôi vội vàng đi làm. Hôm đó là thứ Bảy.
🔁📱
KIỂU 6/10
pace
/peɪs/
đi tới đi lui
I paced the room, waiting for her to text back.
Tôi đi tới đi lui trong phòng, chờ cô ấy nhắn lại.
🧭🛒
KIỂU 7/10
wander
/ˈwɑːndɚ/
đi lang thang
I went in for milk and wandered the store for an hour.
Tôi vào mua sữa rồi lang thang trong tiệm cả tiếng.
😤🏫
KIỂU 8/10
march
/mɑːrtʃ/
đi hùng hổ
Mom marched into the school with my report card.
Mẹ hùng hổ đi thẳng vào trường, tay cầm học bạ của tôi.
🚪🐕
KIỂU 9/10
sneak out
/sniːk aʊt/
lẻn ra ngoài
I tried to sneak out. The dog barked. Mom woke up.
Tôi định lẻn ra ngoài. Chó sủa. Mẹ dậy.
🍌😳
KIỂU 10/10
trip
/trɪp/
vấp
I tripped over nothing. In front of my crush.
Tôi vấp… không vào cái gì cả. Ngay trước mặt người mình thích.
Xem tất cả tập chủ đề Tiếng Anh Đi lại ở Mỹ ›Tất cả chủ đề "10 kiểu" ›

Luyện nói 1.144 tình huống đời sống Mỹ trên web, hoặc tải app Android miễn phí để học mà không cần dùng mạng.

Học miễn phí trên webTải app Android miễn phí

Ảnh tóm tắt (lưu về máy)

10 kiểu đi bằng tiếng Anh