Học miễn phí
Trang chủ › 10 kiểu › Tiếng Anh Lễ hội & Giải trí › Tập 11

Tàu lượn tiếng Anh là gì? 🎢

10 kiểu đi công viên giải trí bằng tiếng Anh · Tiếng Anh Lễ hội & Giải trí · Tập 11/15

Bấm loa để nghe giọng Mỹ đọc từ và câu ví dụ
🎢😱
KIỂU 1/10
roller coaster
/ˈroʊlɚ ˌkoʊstɚ/
tàu lượn siêu tốc
I screamed on the roller coaster. It was still in the station.
Tôi la hét trên tàu lượn siêu tốc. Lúc tàu còn chưa chạy.
🎠👨
KIỂU 2/10
kiddie ride
/ˈkɪdi raɪd/
trò chơi cho trẻ nhỏ
Dad went on the kiddie ride and still screamed.
Bố chơi trò dành cho con nít mà vẫn la hét.
🎟️💸
KIỂU 3/10
season pass
/ˈsiːzən pæs/
vé chơi cả mùa
Season pass: $200. We went once.
Vé chơi cả mùa: 200 đô. Cả nhà đi đúng một lần.
📏👦
KIỂU 4/10
height requirement
/haɪt rɪˈkwaɪɚmənt/
giới hạn chiều cao
My son stood on tiptoe to pass the height requirement.
Con trai tôi nhón chân để qua giới hạn chiều cao.
⏳😵
KIỂU 5/10
wait time
/ˈweɪt taɪm/
thời gian chờ
Wait time: 90 minutes. Ride time: 90 seconds.
Thời gian chờ: 90 phút. Thời gian chơi: 90 giây.
🍬☁️
KIỂU 6/10
cotton candy
/ˈkɑːtən ˈkændi/
kẹo bông gòn
Cotton candy: $10 of sugar air.
Kẹo bông gòn: 10 đô cho không khí có đường.
🎡👵
KIỂU 7/10
Ferris wheel
/ˈferɪs wiːl/
vòng đu quay
The Ferris wheel is the only ride Grandma will try.
Vòng đu quay là trò duy nhất bà chịu chơi.
🎢👜
KIỂU 8/10
thrill seeker
/ˈθrɪl ˌsiːkɚ/
người mê cảm giác mạnh
My wife is a thrill seeker. I hold the bags.
Vợ tôi mê cảm giác mạnh. Tôi đứng giữ túi.
🚗💥
KIỂU 9/10
bumper cars
/ˈbʌmpɚ kɑːrz/
xe điện đụng
In bumper cars, Grandpa is the scariest driver.
Chơi xe điện đụng, ông nội là tay lái đáng sợ nhất.
📸😱
KIỂU 10/10
ride photo
/ˈraɪd ˌfoʊtoʊ/
ảnh chụp lúc đang chơi
Ride photo: $25 to see my worst face.
Ảnh chụp lúc chơi: 25 đô để xem gương mặt xấu nhất của tôi.
Xem tất cả tập chủ đề Tiếng Anh Lễ hội & Giải trí ›Tất cả chủ đề "10 kiểu" ›

Luyện nói 1.144 tình huống đời sống Mỹ trên web, hoặc tải app Android miễn phí để học mà không cần dùng mạng.

Học miễn phí trên webTải app Android miễn phí

Ảnh tóm tắt (lưu về máy)

10 kiểu đi công viên giải trí bằng tiếng Anh