Học miễn phí
Trang chủ › 10 kiểu › Tiếng Anh Đi lại ở Mỹ › Tập 7

Bưu kiện tiếng Anh là gì? 📦

10 kiểu gửi hàng bằng tiếng Anh · Tiếng Anh Đi lại ở Mỹ · Tập 7/17

Bấm loa để nghe giọng Mỹ đọc từ và câu ví dụ
📦🚪
KIỂU 1/10
package
/ˈpækɪdʒ/
bưu kiện
My package says "delivered." My doorstep says no.
Bưu kiện báo "đã giao." Trước cửa nhà tôi thì không có.
🔎📦
KIỂU 2/10
tracking number
/ˈtrækɪŋ ˈnʌmbɚ/
mã vận đơn
I check my tracking number more than my messages.
Tôi xem mã vận đơn nhiều hơn xem tin nhắn.
📮💌
KIỂU 3/10
stamp
/stæmp/
tem thư
I bought 20 stamps in 2019. I still have 19 left.
Tôi mua 20 con tem năm 2019. Giờ vẫn còn 19 con.
📬🔑
KIỂU 4/10
PO box
/ˌpiː ˈoʊ bɑːks/
hộp thư bưu điện
I rented a PO box. Now I get junk mail in two places.
Tôi thuê hộp thư bưu điện. Giờ nhận thư rác ở hai nơi.
📫🐕
KIỂU 5/10
mail carrier
/meɪl ˈkæriɚ/
người đưa thư
The mail carrier comes at 2. My dog barks at 1:59.
Người đưa thư tới lúc 2 giờ. Chó nhà tôi sủa từ 1 giờ 59.
🚚💸
KIỂU 6/10
ship
/ʃɪp/
gửi hàng
Shipping a $10 gift cost me $15.
Gửi món quà 10 đô tốn 15 đô tiền gửi.
🚚👀
KIỂU 7/10
out for delivery
/aʊt fɚ dɪˈlɪvəri/
đang đi giao
"Out for delivery." I've been at the window since 8 a.m.
"Đang đi giao." Tôi đứng canh cửa sổ từ 8 giờ sáng.
🔙💌
KIỂU 8/10
return to sender
/rɪˈtɝːn tə ˈsendɚ/
trả lại người gửi
My letter came back: "Return to sender." I forgot the stamp.
Thư bị trả về: "Trả lại người gửi." Tôi quên dán tem.
🏺💥
KIỂU 9/10
fragile
/ˈfrædʒəl/
dễ vỡ
The box said "fragile." It arrived as a puzzle.
Thùng hàng ghi "dễ vỡ." Tới nơi thành bộ xếp hình.
🦹📦
KIỂU 10/10
porch pirate
/pɔːrtʃ ˈpaɪrət/
kẻ trộm hàng trước cửa
A porch pirate stole my package. It was cat litter.
Kẻ trộm hàng trước cửa lấy mất thùng của tôi. Trong đó là cát mèo.
Xem tất cả tập chủ đề Tiếng Anh Đi lại ở Mỹ ›Tất cả chủ đề "10 kiểu" ›

Luyện nói 1.144 tình huống đời sống Mỹ trên web, hoặc tải app Android miễn phí để học mà không cần dùng mạng.

Học miễn phí trên webTải app Android miễn phí

Ảnh tóm tắt (lưu về máy)

10 kiểu gửi hàng bằng tiếng Anh