Học miễn phí
Trang chủ › 10 kiểu › Tiếng Anh Giao tiếp & Ứng xử › Tập 11

Cúp máy tiếng Anh là gì? ☎️

10 kiểu gọi điện bằng tiếng Anh · Tiếng Anh Giao tiếp & Ứng xử · Tập 11/12

Bấm loa để nghe giọng Mỹ đọc từ và câu ví dụ
☎️👩
KIỂU 1/10
pick up
/pɪk ʌp/
nhấc máy
Mom calls. I pick up on the first ring. Or else.
Mẹ gọi. Tôi nhấc máy ngay hồi chuông đầu. Không thì biết tay.
📞😤
KIỂU 2/10
hang up
/hæŋ ʌp/
cúp máy
He hung up on me. I was still saying bye.
Anh ấy cúp máy ngang. Tôi còn đang chào.
⏳🎵
KIỂU 3/10
put on hold
/pʊt ɑːn hoʊld/
bắt chờ máy
They put me on hold for 40 minutes. I know the song now.
Họ bắt tôi chờ máy 40 phút. Giờ tôi thuộc luôn bài nhạc chờ.
📨🎙️
KIỂU 4/10
voicemail
/ˈvɔɪsmeɪl/
hộp thư thoại
Nobody listens to voicemail. Just text me.
Chẳng ai nghe hộp thư thoại đâu. Nhắn tin đi.
🔁📞
KIỂU 5/10
call back
/kɔːl bæk/
gọi lại
"I'll call you back." He never called back.
"Lát anh gọi lại." Anh ấy không bao giờ gọi lại.
📶🍳
KIỂU 6/10
bad connection
/bæd kəˈnekʃən/
sóng yếu
"Sorry, bad connection…" (I'm in the kitchen.)
"Xin lỗi, sóng yếu quá…" (Tôi đang ở trong bếp.)
📞❗
KIỂU 7/10
missed call
/mɪst kɔːl/
cuộc gọi nhỡ
12 missed calls from Mom. Someone is in trouble.
12 cuộc gọi nhỡ của mẹ. Có người sắp gặp rắc rối.
🤖🚗
KIỂU 8/10
spam call
/spæm kɔːl/
cuộc gọi rác
Spam call: "About your car's warranty…" I don't have a car.
Cuộc gọi rác: "Về bảo hành xe của bạn…" Tôi đâu có xe.
💬🙅
KIỂU 9/10
text
/tekst/
nhắn tin
Don't call me. Text me, like a normal person.
Đừng gọi. Nhắn tin đi, như người bình thường.
🔊🛒
KIỂU 10/10
on speaker
/ɑːn ˈspiːkɚ/
bật loa ngoài
Grandpa talks on speaker in the grocery store.
Ông bật loa ngoài nói chuyện giữa siêu thị.
Xem tất cả tập chủ đề Tiếng Anh Giao tiếp & Ứng xử ›Tất cả chủ đề "10 kiểu" ›

Luyện nói 1.144 tình huống đời sống Mỹ trên web, hoặc tải app Android miễn phí để học mà không cần dùng mạng.

Học miễn phí trên webTải app Android miễn phí

Ảnh tóm tắt (lưu về máy)

10 kiểu gọi điện bằng tiếng Anh