Học miễn phí
Trang chủ › 10 kiểu › Tiếng Anh chủ đề Tính cách › Tập 11

Giả vờ bận tiếng Anh là gì? 🙈

10 kiểu giả vờ bận bằng tiếng Anh · Tiếng Anh chủ đề Tính cách · Tập 11/13

Bấm loa để nghe giọng Mỹ đọc từ và câu ví dụ
🌊🐈
KIỂU 1/10
swamped
/swɑːmpt/
ngập đầu công việc
"I'm swamped!" (He's watching cat videos.)
"Tôi ngập đầu công việc!" (Anh ấy đang xem clip mèo.)
⏳😴
KIỂU 2/10
tied up
/taɪd ʌp/
đang bận
"Sorry, I'm tied up." (Tied up with a nap.)
"Xin lỗi, tôi đang bận." (Bận ngủ trưa.)
🗂️👀
KIỂU 3/10
look busy
/lʊk ˈbɪzi/
làm ra vẻ bận
When the boss walks by, I type fast to look busy.
Sếp đi ngang là tôi gõ phím lia lịa cho ra vẻ bận.
🏃🧽
KIỂU 4/10
get out of
/ɡet aʊt əv/
né (việc gì đó)
He always gets out of the dishes. Suddenly he has a call.
Anh ấy lúc nào cũng né rửa chén. Tự dưng có điện thoại.
🤸📦
KIỂU 5/10
dodge
/dɑːdʒ/
né tránh
When friends move, he dodges their calls. Every time.
Bạn bè dọn nhà là anh ấy né điện thoại. Lần nào cũng vậy.
📎🗃️
KIỂU 6/10
busywork
/ˈbɪziwɝːk/
việc vặt cho có
I color-coded my files for 3 hours. Pure busywork.
Tôi tô màu phân loại hồ sơ suốt 3 tiếng. Toàn việc vặt cho có.
👻🧹
KIỂU 7/10
make yourself scarce
/meɪk jɚˈself skers/
lặn mất tăm
Cleaning day? My husband makes himself scarce.
Ngày tổng vệ sinh? Chồng tôi lặn mất tăm.
👉📋
KIỂU 8/10
pass the buck
/pæs ðə bʌk/
đẩy việc cho người khác
My boss passes the buck to me. I pass it to the intern.
Sếp đẩy việc cho tôi. Tôi đẩy cho thực tập sinh.
📧🛋️
KIỂU 9/10
out of office
/aʊt əv ˈɔːfɪs/
trả lời tự động: vắng mặt
My email says "out of office." I'm on the couch, eating chips.
Email của tôi báo "đang vắng mặt". Tôi đang nằm sofa ăn snack.
🦆🚪
KIỂU 10/10
duck out
/dʌk aʊt/
lẩn đi
He ducked out of the meeting "to take a call."
Anh ấy lẩn khỏi cuộc họp "để nghe điện thoại."
Xem tất cả tập chủ đề Tiếng Anh chủ đề Tính cách ›Tất cả chủ đề "10 kiểu" ›

Luyện nói 1.144 tình huống đời sống Mỹ trên web, hoặc tải app Android miễn phí để học mà không cần dùng mạng.

Học miễn phí trên webTải app Android miễn phí

Ảnh tóm tắt (lưu về máy)

10 kiểu giả vờ bận bằng tiếng Anh