Học miễn phí
Trang chủ › 10 kiểu › Tiếng Anh Bạn bè & Tình yêu › Tập 2

Bạn thân tiếng Anh là gì? 👯

10 kiểu bạn bè bằng tiếng Anh · Tiếng Anh Bạn bè & Tình yêu · Tập 2/2

Bấm loa để nghe giọng Mỹ đọc từ và câu ví dụ
👯🔐
KIỂU 1/10
BFF
/ˌbiː ef ˈef/
bạn thân nhất
My BFF knows my password and all my secrets.
Bạn thân nhất biết mật khẩu và mọi bí mật của tôi.
🛋️🍕
KIỂU 2/10
hang out
/hæŋ aʊt/
đi chơi, tụ tập
We hang out every Friday and do nothing. Perfect.
Thứ Sáu nào tụi tôi cũng tụ tập và chẳng làm gì. Hoàn hảo.
☕💬
KIỂU 3/10
catch up
/kætʃ ʌp/
hàn huyên
"Let's catch up soon!" (We say this every year.)
"Hôm nào hàn huyên nha!" (Năm nào cũng nói câu này.)
🤫🥔
KIỂU 4/10
inside joke
/ˈɪnsaɪd dʒoʊk/
chuyện cười nội bộ
We have an inside joke about a potato. Don't ask.
Tụi tôi có một chuyện cười nội bộ về củ khoai. Đừng hỏi.
⛵🌊
KIỂU 5/10
drift apart
/drɪft əˈpɑːrt/
dần xa nhau
We drifted apart. Now we just like each other's photos.
Tụi tôi dần xa nhau. Giờ chỉ còn thả tim ảnh của nhau.
📅❌
KIỂU 6/10
make plans
/meɪk plænz/
hẹn kế hoạch
We make plans. Then we cancel. That's friendship.
Tụi tôi hẹn kế hoạch. Rồi hủy. Tình bạn là vậy.
🏃💨
KIỂU 7/10
bail on
/beɪl ɑːn/
bỏ hẹn phút chót
He bailed on me at the last minute. Again.
Anh ấy bỏ hẹn với tôi phút chót. Lần nữa.
🛡️🤝
KIỂU 8/10
got your back
/ɡɑːt jɚ bæk/
có tôi lo cho
Don't worry. I've got your back.
Đừng lo. Có tôi lo cho.
💬👥
KIỂU 9/10
group chat
/ɡruːp tʃæt/
nhóm chat
Our group chat has 500 messages and zero plans.
Nhóm chat có 500 tin nhắn và không một kế hoạch nào.
😏👗
KIỂU 10/10
frenemy
/ˈfrenəmi/
bạn mà như thù
My frenemy says, "Cute dress!" and laughs.
Đứa bạn mà như thù khen "Váy xinh ghê!" rồi cười khẩy.
Xem tất cả tập chủ đề Tiếng Anh Bạn bè & Tình yêu ›Tất cả chủ đề "10 kiểu" ›

Luyện nói 1.144 tình huống đời sống Mỹ trên web, hoặc tải app Android miễn phí để học mà không cần dùng mạng.

Học miễn phí trên webTải app Android miễn phí

Ảnh tóm tắt (lưu về máy)

10 kiểu bạn bè bằng tiếng Anh